study hydrozoa
Việc nghiên cứu Hydrozoa
hydrozoa species
Loài Hydrozoa
found in hydrozoa
Được tìm thấy trong Hydrozoa
hydrozoa colony
Tập đoàn Hydrozoa
observing hydrozoa
Quan sát Hydrozoa
hydrozoa form
Hình dạng Hydrozoa
hydrozoa life
Sự sống của Hydrozoa
hydrozoa found
Hydrozoa được tìm thấy
hydrozoa include
Hydrozoa bao gồm
hydrozoa exist
Hydrozoa tồn tại
hydrozoa are a class of marine invertebrates in the phylum cnidaria.
Hydrozoa là một lớp động vật không xương sống biển thuộc ngành Cnidaria.
the hydrozoa species exhibits a complex life cycle.
Loài hydrozoa thể hiện chu kỳ sống phức tạp.
many hydrozoa colonies live attached to rocks and seaweed.
Nhiều tổ ong hydrozoa sống bám vào đá và tảo biển.
some hydrozoa produce toxic substances for defense.
Một số hydrozoa sản xuất các chất độc để tự vệ.
the hydrozoa polyp stage is sessile.
Giai đoạn thủy tức của hydrozoa là dạng cố định.
hydrozoa reproduction can be asexual or sexual.
Sự sinh sản của hydrozoa có thể là vô tính hoặc hữu tính.
researchers study hydrozoa to understand evolutionary development.
Nghiên cứu viên nghiên cứu hydrozoa để hiểu về sự phát triển tiến hóa.
the hydranth is a feeding polyp in hydrozoa colonies.
Hydranth là một thủy tức chuyên ăn trong các tổ ong hydrozoa.
hydrozoa are found in both freshwater and marine environments.
Hydrozoa được tìm thấy trong cả môi trường nước ngọt và biển.
the medusa stage is the free-swimming form of hydrozoa.
Giai đoạn sứa là dạng tự do bơi lội của hydrozoa.
hydrozoa have specialized cells called cnidocytes.
Hydrozoa có các tế bào chuyên biệt gọi là tế bào gai.
some hydrozoa form symbiotic relationships with algae.
Một số hydrozoa hình thành mối quan hệ cộng sinh với tảo.
study hydrozoa
Việc nghiên cứu Hydrozoa
hydrozoa species
Loài Hydrozoa
found in hydrozoa
Được tìm thấy trong Hydrozoa
hydrozoa colony
Tập đoàn Hydrozoa
observing hydrozoa
Quan sát Hydrozoa
hydrozoa form
Hình dạng Hydrozoa
hydrozoa life
Sự sống của Hydrozoa
hydrozoa found
Hydrozoa được tìm thấy
hydrozoa include
Hydrozoa bao gồm
hydrozoa exist
Hydrozoa tồn tại
hydrozoa are a class of marine invertebrates in the phylum cnidaria.
Hydrozoa là một lớp động vật không xương sống biển thuộc ngành Cnidaria.
the hydrozoa species exhibits a complex life cycle.
Loài hydrozoa thể hiện chu kỳ sống phức tạp.
many hydrozoa colonies live attached to rocks and seaweed.
Nhiều tổ ong hydrozoa sống bám vào đá và tảo biển.
some hydrozoa produce toxic substances for defense.
Một số hydrozoa sản xuất các chất độc để tự vệ.
the hydrozoa polyp stage is sessile.
Giai đoạn thủy tức của hydrozoa là dạng cố định.
hydrozoa reproduction can be asexual or sexual.
Sự sinh sản của hydrozoa có thể là vô tính hoặc hữu tính.
researchers study hydrozoa to understand evolutionary development.
Nghiên cứu viên nghiên cứu hydrozoa để hiểu về sự phát triển tiến hóa.
the hydranth is a feeding polyp in hydrozoa colonies.
Hydranth là một thủy tức chuyên ăn trong các tổ ong hydrozoa.
hydrozoa are found in both freshwater and marine environments.
Hydrozoa được tìm thấy trong cả môi trường nước ngọt và biển.
the medusa stage is the free-swimming form of hydrozoa.
Giai đoạn sứa là dạng tự do bơi lội của hydrozoa.
hydrozoa have specialized cells called cnidocytes.
Hydrozoa có các tế bào chuyên biệt gọi là tế bào gai.
some hydrozoa form symbiotic relationships with algae.
Một số hydrozoa hình thành mối quan hệ cộng sinh với tảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay