hypertonicities

[Mỹ]/[ˌhaɪpərˈtɒnɪsɪtiːz]/
[Anh]/[ˌhaɪpərˈtɒnɪsɪtiːz]/

Dịch

n. Tình trạng có áp suất thẩm thấu cao hơn một dung dịch khác; Nghiên cứu các dung dịch siêu ưu trương và tác dụng của chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

analyzing hypertonicities

Phân tích các tình trạng tăng trương lực

detecting hypertonicities

Phát hiện các tình trạng tăng trương lực

hypertonicities present

Các tình trạng tăng trương lực hiện diện

assessing hypertonicities

Đánh giá các tình trạng tăng trương lực

hypertonicity levels

Các mức tăng trương lực

hypertonicity changes

Các thay đổi tăng trương lực

hypertonicity readings

Các kết quả đo tăng trương lực

hypertonicity data

Dữ liệu tăng trương lực

hypertonicity influence

Tác động của tăng trương lực

hypertonicity impact

Hệ quả của tăng trương lực

Câu ví dụ

the research explored the subtle hypertonicities within the patient's speech patterns.

Nghiên cứu đã khám phá các sự tăng trương lực tinh tế trong các mẫu phát âm của bệnh nhân.

understanding these hypertonicities can help diagnose neurological disorders.

Hiểu được các sự tăng trương lực này có thể giúp chẩn đoán các rối loạn thần kinh.

we analyzed the hypertonicities in the recorded conversations for linguistic insights.

Chúng tôi đã phân tích các sự tăng trương lực trong các cuộc trò chuyện được ghi lại để có được những hiểu biết về ngôn ngữ.

the software flagged several unusual hypertonicities in the speaker's voice.

Phần mềm đã ghi chú một số sự tăng trương lực bất thường trong giọng nói của người nói.

further investigation is needed to determine the cause of the observed hypertonicities.

Cần có thêm điều tra để xác định nguyên nhân gây ra các sự tăng trương lực được quan sát.

the therapist used exercises to address the patient's speech hypertonicities.

Chuyên gia trị liệu đã sử dụng các bài tập để giải quyết các sự tăng trương lực trong phát âm của bệnh nhân.

significant hypertonicities were detected in the child's articulation.

Các sự tăng trương lực đáng kể đã được phát hiện trong cách phát âm của trẻ.

the study focused on identifying and quantifying these subtle hypertonicities.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định và định lượng các sự tăng trương lực tinh tế này.

changes in hypertonicities can indicate stress or emotional distress.

Sự thay đổi trong các sự tăng trương lực có thể cho thấy căng thẳng hoặc rối loạn cảm xúc.

the algorithm detected subtle hypertonicities related to parkinson's disease.

Thuật toán đã phát hiện các sự tăng trương lực tinh tế liên quan đến bệnh Parkinson.

comparing hypertonicities across different languages proved challenging.

So sánh các sự tăng trương lực qua các ngôn ngữ khác nhau đã chứng minh là một thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay