hypertonicity

[Mỹ]/[ˌhaɪpəˈtɒnɪsɪti]/
[Anh]/[ˌhaɪpərˈtoʊnɪsɪti]/

Dịch

n. trạng thái tăng trương lực cơ; trương lực cơ tăng; tình trạng được đặc trưng bởi trương lực cơ tăng.
Word Forms
số nhiềuhypertonicities

Cụm từ & Cách kết hợp

hypertonicity assessment

Đánh giá tăng trương lực cơ

increased hypertonicity

Tăng trương lực cơ tăng lên

hypertonicity symptoms

Dấu hiệu tăng trương lực cơ

hypertonicity treatment

Điều trị tăng trương lực cơ

assessing hypertonicity

Đánh giá tăng trương lực cơ

hypertonicity in infants

Tăng trương lực cơ ở trẻ sơ sinh

hypertonicity disorder

Rối loạn tăng trương lực cơ

severe hypertonicity

Tăng trương lực cơ nặng

hypertonicity causes

Nguyên nhân gây tăng trương lực cơ

managing hypertonicity

Quản lý tăng trương lực cơ

Câu ví dụ

the patient presented with marked hypertonicity in their lower limbs.

Bệnh nhân xuất hiện tình trạng tăng trương lực cơ rõ rệt ở chi dưới.

hypertonicity can be a symptom of several neurological disorders.

Tăng trương lực cơ có thể là triệu chứng của một số rối loạn thần kinh.

assessment included checking for muscle hypertonicity and spasticity.

Đánh giá bao gồm kiểm tra tăng trương lực cơ và tình trạng cơ cứng.

following stroke, some patients develop hypertonicity on one side of the body.

Sau đột quỵ, một số bệnh nhân phát triển tăng trương lực cơ ở một bên cơ thể.

physical therapy aims to reduce muscle hypertonicity and improve range of motion.

Liệu pháp vật lý nhằm giảm tăng trương lực cơ và cải thiện phạm vi chuyển động.

the child exhibited hypertonicity in their arms and legs.

Trẻ em thể hiện tình trạng tăng trương lực cơ ở tay và chân.

medications can sometimes be used to manage hypertonicity.

Thuốc đôi khi được sử dụng để kiểm soát tăng trương lực cơ.

increased hypertonicity was observed during the neurological examination.

Tăng trương lực cơ được quan sát thấy trong khám thần kinh.

dystonia is a movement disorder characterized by sustained muscle hypertonicity.

Dystonia là một rối loạn vận động được đặc trưng bởi tăng trương lực cơ kéo dài.

careful monitoring is necessary to track changes in hypertonicity levels.

Việc theo dõi cẩn thận là cần thiết để theo dõi sự thay đổi mức độ tăng trương lực cơ.

the doctor investigated the cause of the patient's new-onset hypertonicity.

Bác sĩ điều tra nguyên nhân gây ra tình trạng tăng trương lực cơ mới phát triển ở bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay