hypoesthesia

[Mỹ]/[hʌɪpoʊsˈθiːʃə]/
[Anh]/[haɪˈpoʊsˈθiːʃə]/

Dịch

n. sự nhạy cảm bất thường giảm sút đối với kích thích; sự nhạy cảm giảm đối với cảm giác chạm, đau hoặc nhiệt độ
Word Forms
số nhiềuhypoesthesias

Cụm từ & Cách kết hợp

hypoesthesia area

khu vực giảm cảm giác

with hypoesthesia

đi kèm với giảm cảm giác

hypoesthesia symptoms

triệu chứng giảm cảm giác

diagnosing hypoesthesia

chẩn đoán giảm cảm giác

hypoesthesia testing

kiểm tra giảm cảm giác

severe hypoesthesia

giảm cảm giác nặng

hypoesthesia caused

nguyên nhân gây giảm cảm giác

hypoesthesia present

giảm cảm giác hiện diện

hypoesthesia related

liên quan đến giảm cảm giác

hypoesthesia assessment

đánh giá giảm cảm giác

Câu ví dụ

the patient reported experiencing mild hypoesthesia in their left hand after the surgery.

Bệnh nhân báo cáo cảm giác tê nhẹ ở tay trái sau phẫu thuật.

following a nerve injury, the doctor examined him for signs of hypoesthesia.

Sau chấn thương thần kinh, bác sĩ đã kiểm tra ông để tìm dấu hiệu tê bì.

she was diagnosed with hypoesthesia in her lower limbs due to a spinal condition.

Cô được chẩn đoán có cảm giác tê ở chi dưới do một tình trạng cột sống.

the neurologist ordered nerve conduction studies to assess the extent of her hypoesthesia.

Bác sĩ thần kinh đã yêu cầu các xét nghiệm dẫn truyền thần kinh để đánh giá mức độ tê bì của cô.

hypoesthesia can be a symptom of multiple sclerosis and requires further investigation.

Tê bì có thể là triệu chứng của bệnh đa xơ cứng và cần được điều tra thêm.

he noticed a loss of sensation and reported hypoesthesia in his face.

Ông nhận thấy mất cảm giác và báo cáo tê bì ở mặt.

the medication's side effects included temporary hypoesthesia in the extremities.

Tác dụng phụ của thuốc bao gồm tê bì tạm thời ở các chi.

careful assessment is crucial when patients present with complaints of hypoesthesia.

Đánh giá cẩn thận là rất quan trọng khi bệnh nhân than phiền về tê bì.

the physical therapist will work with him to improve sensation and address the hypoesthesia.

Kỹ thuật viên vật lý trị liệu sẽ làm việc với ông để cải thiện cảm giác và giải quyết tình trạng tê bì.

diabetes can cause peripheral neuropathy, which may manifest as hypoesthesia.

Đái tháo đường có thể gây ra bệnh thần kinh ngoại biên, có thể biểu hiện dưới dạng tê bì.

the area of hypoesthesia corresponded to the distribution of the affected nerve.

Vùng tê bì tương ứng với khu vực phân bố của dây thần kinh bị ảnh hưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay