speculating

[Mỹ]/ˈspɛkjʊleɪtɪŋ/
[Anh]/ˈspɛkjəˌleɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.suy nghĩ sâu sắc hoặc xem xét các khả năng; đưa ra dự đoán hoặc giả thuyết; hình thành lý thuyết hoặc giả thuyết; tham gia vào các giao dịch tài chính mạo hiểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

speculating about

đang suy đoán về

speculating on

đang suy đoán về

speculating whether

đang suy đoán xem

speculating regarding

đang suy đoán liên quan đến

speculating over

đang suy đoán về

speculating about outcomes

đang suy đoán về kết quả

speculating future

đang suy đoán về tương lai

speculating risks

đang suy đoán về rủi ro

speculating possibilities

đang suy đoán về những khả năng

speculating trends

đang suy đoán về xu hướng

Câu ví dụ

they are speculating about the reasons behind the sudden market drop.

Họ đang suy đoán về những lý do đằng sau sự sụt giảm đột ngột của thị trường.

many analysts are speculating that interest rates will rise next year.

Nhiều nhà phân tích dự đoán rằng lãi suất sẽ tăng vào năm tới.

she was speculating on what might happen if the project fails.

Cô ấy đang suy đoán về điều gì sẽ xảy ra nếu dự án thất bại.

he enjoys speculating about the future of technology.

Anh ấy thích suy đoán về tương lai của công nghệ.

scientists are speculating whether life exists on other planets.

Các nhà khoa học đang suy đoán liệu có sự sống trên các hành tinh khác hay không.

the journalist was speculating about the politician's next move.

Nhà báo đang suy đoán về nước đi tiếp theo của chính trị gia.

investors are speculating on the potential impact of the new policy.

Các nhà đầu tư đang suy đoán về tác động tiềm tàng của chính sách mới.

they started speculating after hearing the rumors.

Họ bắt đầu suy đoán sau khi nghe những tin đồn.

we were speculating about the reasons for his sudden departure.

Chúng tôi đang suy đoán về những lý do khiến anh ấy đột ngột ra đi.

experts are speculating that climate change will worsen in the coming years.

Các chuyên gia dự đoán rằng biến đổi khí hậu sẽ trở nên tồi tệ hơn trong những năm tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay