ich

[Mỹ]/ik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Pronoun Tôi muốn.

Cụm từ & Cách kết hợp

ich liebe dich

Tôi yêu bạn

ich verstehe nicht

Tôi không hiểu

ich bin müde

Tôi mệt

ich habe Hunger

Tôi đói

Câu ví dụ

Ich habe nämlich eine Pilz-Allergie.

Tôi thực sự bị dị ứng nấm.

Ich aber wandle stumm.

Tôi nhưng đi lặng lẽ.

Zum Beispiel: “Ich gehe anschaffen” statt “Ich gehe auf den Strich.

Zum Beispiel: “Ich gehe anschaffen” statt “Ich gehe auf den Strich.

Ich stelle das Geschirr in den Schrank.

Ich stelle das Geschirr in den Schrank.

Ich komme mit. Ich brauche auch ein paar Marken.

Tôi đi cùng. Tôi cũng cần một vài tem nữa.

In einem keinen Gasthaus. Dafür muss ich viel Geld ausgeben, und das kann ich mir nicht mehr lange leisten.

Trong một quán trọ không có. Để làm điều đó, tôi phải tiêu rất nhiều tiền, và tôi không thể đủ khả năng làm điều đó nữa.

Ich danke Ihnen, Masterman. Sind Sie übrigens Pfeifenraucher?

Cảm ơn bạn, Masterman. Bạn có hút tẩu không?

Johan: Ich möchte noch ergänzen, dass ich sehr auf Theatre of Tragedy stehe.Ich habe sogar Ihre Platten zuhause, die mir Ihre Plattenfirma gegeben hat.

Johan: Tôi muốn bổ sung thêm rằng tôi rất thích Theatre of Tragedy. Tôi thậm chí còn có đĩa của bạn ở nhà, mà công ty đĩa của bạn đã cho tôi.

Das Jahr durch mit seinen 365 Tagen, beissend wie Reif, scharf wie Messer, werde ich bedraengt.

Năm với 365 ngày của nó, lạnh giá như sương, sắc bén như dao, tôi bị đè nén.

Heute morgen gegen fünf wachte ich mit dem Gefühl auf, daß der Zug unnatürlich lange stillstand.

Hôm nay sáng khoảng năm giờ, tôi tỉnh dậy với cảm giác là tàu đã dừng lại lâu bất thường.

Aber auch einen guten keinen Film lasse ich nicht aus. „Das Schweigen der Lämmer“ ist einer meiner Favoriten.

Nhưng tôi cũng không bỏ lỡ một bộ phim hay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay