ida

[Mỹ]/ˈaɪdə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Hiệp hội Phát triển Quốc tế
Ida (tên nữ)

Cụm từ & Cách kết hợp

IDA software

phần mềm IDA

IDA Pro

IDA Pro

IDA disassembler

trình phân tích mã IDA

Ví dụ thực tế

Ah, uh, we were just teasing ida.

Ấy, ừ, chúng tôi chỉ đang trêu đùa Ida thôi.

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 4

It means groups like IDA don't have funds to rebuild their hospital.

Điều đó có nghĩa là các nhóm như IDA không có đủ kinh phí để xây dựng lại bệnh viện của họ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) May 2018 Collection

IDA was so moved by people's response, they named it " Hope Hospital."

IDA đã rất cảm động trước phản ứng của mọi người nên đã đặt tên là "Bệnh viện Hy vọng".

Nguồn: TED Talks (Video Version) May 2018 Collection

I was saying ida chai earlier and apparently that's what babies say because they can't pronounce sh so I just sounded like a toddler.

Tôi đã nói 'ida chai' trước đó và có vẻ như đó là những gì trẻ sơ sinh nói vì chúng không thể phát âm 'sh' nên tôi nghe như một đứa trẻ.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay