idealogues

[Mỹ]/aɪˈdiːəlɒɡz/
[Anh]/aɪˈdiːəlɔːɡz/

Dịch

n. những người ủng hộ một lý tưởng cụ thể; những nhà tư tưởng giáo điều

Câu ví dụ

political idealogues often refuse to compromise on their core beliefs.

Đông đảo các nhà lý luận chính trị thường từ chối thỏa hiệp với những niềm tin cốt lõi của họ.

the two idealogues debated passionately about economic policy.

Hai nhà lý luận tranh luận sôi nổi về chính sách kinh tế.

religious idealogues have shaped the history of many nations.

Các nhà lý luận tôn giáo đã định hình lịch sử của nhiều quốc gia.

environmental idealogues advocate for stricter conservation laws.

Các nhà lý luận môi trường kêu gọi các luật bảo tồn nghiêm ngặt hơn.

the conference brought together idealogues from across the political spectrum.

Hội nghị đã tập hợp các nhà lý luận từ khắp mọi phía trong quang phổ chính trị.

market idealogues believe in minimal government intervention.

Các nhà lý luận thị trường tin vào can thiệp tối thiểu của chính phủ.

social idealogues push for greater equality in society.

Các nhà lý luận xã hội thúc đẩy sự bình đẳng cao hơn trong xã hội.

conservative idealogues emphasize traditional values and institutions.

Các nhà lý luận bảo thủ nhấn mạnh các giá trị và thể chế truyền thống.

progressive idealogues call for social reform and change.

Các nhà lý luận tiến bộ kêu gọi cải cách và thay đổi xã hội.

the idealogues clashed over the proposed legislation.

Các nhà lý luận xung đột về dự luật được đề xuất.

academic idealogues often debate theoretical frameworks.

Các nhà lý luận học thuật thường tranh luận về các khung lý thuyết.

nationalist idealogues promote patriotic sentiments and policies.

Các nhà lý luận dân tộc chủ nghĩa thúc đẩy các cảm xúc yêu nước và chính sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay