identicalnesses

[Mỹ]/aɪˈdentɪkəlˌnɛsɪz/
[Anh]/aɪˈdɛntɪkəlˌnɛsɪz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái giống hệt nhau; sự giống nhau; sự hoàn toàn giống nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

structural identicalnesses

Tính giống nhau về cấu trúc

functional identicalnesses

Tính giống nhau về chức năng

genetic identicalnesses

Tính giống nhau về di truyền

their identicalnesses

Tính giống nhau của chúng

such identicalnesses

Tính giống nhau như vậy

remarkable identicalnesses

Tính giống nhau đáng chú ý

observed identicalnesses

Tính giống nhau được quan sát

notable identicalnesses

Tính giống nhau đáng kể

apparent identicalnesses

Tính giống nhau rõ rệt

striking identicalnesses

Tính giống nhau ấn tượng

Câu ví dụ

the identicalnesses between the twins were striking and uncanny.

Sự giống nhau giữa hai đứa trẻ sinh đôi thật sự ấn tượng và kỳ lạ.

scientists noted the identicalnesses in the genetic patterns.

Các nhà khoa học đã chú ý đến sự giống nhau trong các mẫu gen.

the identicalnesses of the two paintings were remarkable.

Sự giống nhau giữa hai bức tranh thật sự đáng chú ý.

we observed the identicalnesses across multiple samples.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự giống nhau qua nhiều mẫu khác nhau.

the identicalnesses baffled the researchers completely.

Sự giống nhau đã hoàn toàn làm cho các nhà nghiên cứu bối rối.

the identicalnesses in their behavior patterns were stunning.

Sự giống nhau trong các mẫu hành vi của họ thật sự ấn tượng.

critics pointed out the identicalnesses between the two works.

Các nhà phê bình đã chỉ ra sự giống nhau giữa hai tác phẩm.

the identicalnesses in the data sets raised concerns.

Sự giống nhau trong các tập dữ liệu đã gây ra lo ngại.

the identicalnesses of the results surprised everyone.

Sự giống nhau trong các kết quả đã làm cho tất cả mọi người ngạc nhiên.

the identicalnesses were too perfect to be coincidental.

Sự giống nhau quá hoàn hảo để có thể là trùng hợp.

the identicalnesses in the manufacturing process ensured consistency.

Sự giống nhau trong quy trình sản xuất đã đảm bảo tính nhất quán.

the identicalnesses of the twins' fingerprints were statistically improbable.

Sự giống nhau trong các vân tay của hai đứa trẻ sinh đôi là điều thống kê cho thấy là không thể xảy ra.

the identicalnesses across different cultures fascinated anthropologists.

Sự giống nhau qua các nền văn hóa khác nhau đã làm say mê các nhà nhân học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay