ideologize beliefs
lý tưởng hóa niềm tin
ideologize opinions
lý tưởng hóa ý kiến
ideologize policies
lý tưởng hóa chính sách
ideologize narratives
lý tưởng hóa tường thuật
ideologize actions
lý tưởng hóa hành động
ideologize culture
lý tưởng hóa văn hóa
ideologize discourse
lý tưởng hóa diễn ngôn
ideologize society
lý tưởng hóa xã hội
ideologize education
lý tưởng hóa giáo dục
ideologize history
lý tưởng hóa lịch sử
it is easy to ideologize complex issues.
Thật dễ dàng để ý thức hóa các vấn đề phức tạp.
many people tend to ideologize their beliefs.
Nhiều người có xu hướng ý thức hóa niềm tin của họ.
we should avoid the urge to ideologize every discussion.
Chúng ta nên tránh sự thôi thúc ý thức hóa mọi cuộc thảo luận.
academics often ideologize historical events.
Các học giả thường ý thức hóa các sự kiện lịch sử.
it is important not to ideologize scientific findings.
Điều quan trọng là không nên ý thức hóa các phát hiện khoa học.
some politicians ideologize economic policies for their agenda.
Một số chính trị gia ý thức hóa các chính sách kinh tế vì mục đích của họ.
when we ideologize art, we may miss its true meaning.
Khi chúng ta ý thức hóa nghệ thuật, chúng ta có thể bỏ lỡ ý nghĩa thực sự của nó.
it is dangerous to ideologize social movements.
Thật nguy hiểm khi ý thức hóa các phong trào xã hội.
to ideologize personal experiences can distort reality.
Ý thức hóa những kinh nghiệm cá nhân có thể bóp méo thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay