illegibilities

[Mỹ]/ɪlɪˈdʒɪbɪlɪtiz/
[Anh]/ɪlɪˈdʒɪbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể đọc được; sự không thể đọc được

Cụm từ & Cách kết hợp

legal illegibilities

các vấn đề về tính bất hợp pháp của luật pháp

document illegibilities

các vấn đề về tính bất hợp pháp của tài liệu

illegibilities issue

vấn đề về tính bất hợp pháp

address illegibilities

các vấn đề về tính bất hợp pháp của địa chỉ

illegibilities identified

các vấn đề về tính bất hợp pháp đã được xác định

illegibilities resolved

các vấn đề về tính bất hợp pháp đã được giải quyết

illegibilities found

các vấn đề về tính bất hợp pháp đã được tìm thấy

illegibilities analysis

phân tích về tính bất hợp pháp

illegibilities report

báo cáo về tính bất hợp pháp

illegibilities detection

phát hiện các vấn đề về tính bất hợp pháp

Câu ví dụ

the illegibilities in the document caused confusion among the readers.

Những khó hiểu trong tài liệu đã gây ra sự hoang mang cho người đọc.

due to the illegibilities, the report was deemed unusable.

Do những khó hiểu, báo cáo bị đánh giá là không thể sử dụng được.

the teacher pointed out the illegibilities in the students' handwriting.

Giáo viên đã chỉ ra những khó hiểu trong chữ viết của học sinh.

illegibilities can lead to misinterpretations of important information.

Những khó hiểu có thể dẫn đến hiểu sai thông tin quan trọng.

he struggled with the illegibilities of the ancient manuscript.

Anh ta gặp khó khăn với những khó hiểu trong bản thảo cổ.

the illegibilities on the map made navigation difficult.

Những khó hiểu trên bản đồ khiến việc điều hướng trở nên khó khăn.

she had to decode the illegibilities to understand the message.

Cô ấy phải giải mã những khó hiểu để hiểu được thông điệp.

illegibilities in the contract raised concerns during the negotiation.

Những khó hiểu trong hợp đồng đã làm dấy lên những lo ngại trong quá trình đàm phán.

they decided to reprint the book to correct the illegibilities.

Họ quyết định tái bản sách để sửa những khó hiểu.

his illegibilities made it hard for others to follow his argument.

Những khó hiểu của anh ấy khiến người khác khó theo dõi lập luận của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay