wild imaginations
tưởng tượng hoang dã
creative imaginations
tưởng tượng sáng tạo
limitless imaginations
tưởng tượng vô hạn
vivid imaginations
tưởng tượng sống động
playful imaginations
tưởng tượng nghịch ngợm
fanciful imaginations
tưởng tượng diệu kỳ
childlike imaginations
tưởng tượng như trẻ thơ
active imaginations
tưởng tượng sôi động
rich imaginations
tưởng tượng phong phú
boundless imaginations
tưởng tượng vô tận
children have vivid imaginations.
Trẻ em có trí tưởng tượng phong phú.
she let her imaginations run wild.
Cô ấy để trí tưởng tượng của mình bay bổng.
our imaginations can create entire worlds.
Trí tưởng tượng của chúng ta có thể tạo ra cả những thế giới hoàn toàn mới.
he used his imaginations to solve the problem.
Anh ấy đã sử dụng trí tưởng tượng của mình để giải quyết vấn đề.
imagination fuels creativity and imaginations.
Trí tưởng tượng thúc đẩy sự sáng tạo và trí tưởng tượng.
they shared their imaginations during the workshop.
Họ chia sẻ trí tưởng tượng của mình trong buổi hội thảo.
imaginative stories spark children's imaginations.
Những câu chuyện giàu trí tưởng tượng khơi gợi trí tưởng tượng của trẻ em.
her imaginations often lead to great ideas.
Trí tưởng tượng của cô ấy thường dẫn đến những ý tưởng tuyệt vời.
we need to expand our imaginations for innovation.
Chúng ta cần mở rộng trí tưởng tượng của mình để đổi mới.
great art comes from deep imaginations.
Nghệ thuật tuyệt vời bắt nguồn từ những trí tưởng tượng sâu sắc.
wild imaginations
tưởng tượng hoang dã
creative imaginations
tưởng tượng sáng tạo
limitless imaginations
tưởng tượng vô hạn
vivid imaginations
tưởng tượng sống động
playful imaginations
tưởng tượng nghịch ngợm
fanciful imaginations
tưởng tượng diệu kỳ
childlike imaginations
tưởng tượng như trẻ thơ
active imaginations
tưởng tượng sôi động
rich imaginations
tưởng tượng phong phú
boundless imaginations
tưởng tượng vô tận
children have vivid imaginations.
Trẻ em có trí tưởng tượng phong phú.
she let her imaginations run wild.
Cô ấy để trí tưởng tượng của mình bay bổng.
our imaginations can create entire worlds.
Trí tưởng tượng của chúng ta có thể tạo ra cả những thế giới hoàn toàn mới.
he used his imaginations to solve the problem.
Anh ấy đã sử dụng trí tưởng tượng của mình để giải quyết vấn đề.
imagination fuels creativity and imaginations.
Trí tưởng tượng thúc đẩy sự sáng tạo và trí tưởng tượng.
they shared their imaginations during the workshop.
Họ chia sẻ trí tưởng tượng của mình trong buổi hội thảo.
imaginative stories spark children's imaginations.
Những câu chuyện giàu trí tưởng tượng khơi gợi trí tưởng tượng của trẻ em.
her imaginations often lead to great ideas.
Trí tưởng tượng của cô ấy thường dẫn đến những ý tưởng tuyệt vời.
we need to expand our imaginations for innovation.
Chúng ta cần mở rộng trí tưởng tượng của mình để đổi mới.
great art comes from deep imaginations.
Nghệ thuật tuyệt vời bắt nguồn từ những trí tưởng tượng sâu sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay