| số nhiều | immediatenesses |
immediateness factor
yếu tố tính tức thời
immediateness of action
tính tức thời của hành động
immediateness in communication
tính tức thời trong giao tiếp
immediateness and urgency
tính tức thời và sự khẩn cấp
immediateness of response
tính tức thời của phản hồi
immediateness of needs
tính tức thời của nhu cầu
immediateness of results
tính tức thời của kết quả
immediateness in decision-making
tính tức thời trong ra quyết định
immediateness of feedback
tính tức thời của phản hồi
immediateness in service
tính tức thời trong dịch vụ
the immediateness of the response surprised everyone.
tính tức thời của phản hồi đã khiến mọi người bất ngờ.
immediateness is crucial in emergency situations.
tính tức thời rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
we need to address the immediateness of the issue.
chúng ta cần giải quyết tính tức thời của vấn đề.
his immediateness in decision-making is impressive.
tính tức thời trong việc ra quyết định của anh ấy rất ấn tượng.
the immediateness of technology has changed communication.
tính tức thời của công nghệ đã thay đổi cách giao tiếp.
immediateness can lead to better customer satisfaction.
tính tức thời có thể dẫn đến sự hài lòng của khách hàng tốt hơn.
she appreciated the immediateness of their support.
cô ấy đánh giá cao tính tức thời của sự hỗ trợ của họ.
the immediateness of the feedback was helpful.
tính tức thời của phản hồi rất hữu ích.
immediateness in responses can build trust.
tính tức thời trong phản hồi có thể xây dựng niềm tin.
they valued the immediateness of the service provided.
họ đánh giá cao tính tức thời của dịch vụ được cung cấp.
immediateness factor
yếu tố tính tức thời
immediateness of action
tính tức thời của hành động
immediateness in communication
tính tức thời trong giao tiếp
immediateness and urgency
tính tức thời và sự khẩn cấp
immediateness of response
tính tức thời của phản hồi
immediateness of needs
tính tức thời của nhu cầu
immediateness of results
tính tức thời của kết quả
immediateness in decision-making
tính tức thời trong ra quyết định
immediateness of feedback
tính tức thời của phản hồi
immediateness in service
tính tức thời trong dịch vụ
the immediateness of the response surprised everyone.
tính tức thời của phản hồi đã khiến mọi người bất ngờ.
immediateness is crucial in emergency situations.
tính tức thời rất quan trọng trong các tình huống khẩn cấp.
we need to address the immediateness of the issue.
chúng ta cần giải quyết tính tức thời của vấn đề.
his immediateness in decision-making is impressive.
tính tức thời trong việc ra quyết định của anh ấy rất ấn tượng.
the immediateness of technology has changed communication.
tính tức thời của công nghệ đã thay đổi cách giao tiếp.
immediateness can lead to better customer satisfaction.
tính tức thời có thể dẫn đến sự hài lòng của khách hàng tốt hơn.
she appreciated the immediateness of their support.
cô ấy đánh giá cao tính tức thời của sự hỗ trợ của họ.
the immediateness of the feedback was helpful.
tính tức thời của phản hồi rất hữu ích.
immediateness in responses can build trust.
tính tức thời trong phản hồi có thể xây dựng niềm tin.
they valued the immediateness of the service provided.
họ đánh giá cao tính tức thời của dịch vụ được cung cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay