immediatenesses in life
những sự cấp bách trong cuộc sống
immediatenesses of needs
những sự cấp bách về nhu cầu
immediatenesses require action
những sự cấp bách đòi hỏi hành động
immediatenesses in decision-making
những sự cấp bách trong ra quyết định
immediatenesses of circumstances
những sự cấp bách của hoàn cảnh
immediatenesses dictate priorities
những sự cấp bách định hình ưu tiên
the immediatenesses of life often catch us off guard.
sự gấp gáp của cuộc sống thường khiến chúng ta bất ngờ.
in the immediatenesses of the moment, we forget our long-term goals.
trong sự gấp gáp của khoảnh khắc, chúng ta quên đi những mục tiêu dài hạn.
she responded to the immediatenesses of the situation with calmness.
cô ấy phản ứng với sự gấp gáp của tình huống bằng sự bình tĩnh.
the immediatenesses can sometimes overshadow our plans.
sự gấp gáp đôi khi có thể làm lu mờ kế hoạch của chúng ta.
he learned to prioritize the immediatenesses in his work.
anh ấy đã học cách ưu tiên sự gấp gáp trong công việc của mình.
immediatenesses can lead to hasty decisions.
sự gấp gáp có thể dẫn đến những quyết định vội vàng.
addressing the immediatenesses is crucial for success.
việc giải quyết sự gấp gáp là rất quan trọng để thành công.
life's immediatenesses require quick thinking.
sự gấp gáp của cuộc sống đòi hỏi tư duy nhanh chóng.
we must not let the immediatenesses dictate our emotions.
chúng ta không nên để sự gấp gáp chi phối cảm xúc của mình.
the immediatenesses of our daily routines can be overwhelming.
sự gấp gáp trong những thói quen hàng ngày của chúng ta có thể quá sức.
immediatenesses in life
những sự cấp bách trong cuộc sống
immediatenesses of needs
những sự cấp bách về nhu cầu
immediatenesses require action
những sự cấp bách đòi hỏi hành động
immediatenesses in decision-making
những sự cấp bách trong ra quyết định
immediatenesses of circumstances
những sự cấp bách của hoàn cảnh
immediatenesses dictate priorities
những sự cấp bách định hình ưu tiên
the immediatenesses of life often catch us off guard.
sự gấp gáp của cuộc sống thường khiến chúng ta bất ngờ.
in the immediatenesses of the moment, we forget our long-term goals.
trong sự gấp gáp của khoảnh khắc, chúng ta quên đi những mục tiêu dài hạn.
she responded to the immediatenesses of the situation with calmness.
cô ấy phản ứng với sự gấp gáp của tình huống bằng sự bình tĩnh.
the immediatenesses can sometimes overshadow our plans.
sự gấp gáp đôi khi có thể làm lu mờ kế hoạch của chúng ta.
he learned to prioritize the immediatenesses in his work.
anh ấy đã học cách ưu tiên sự gấp gáp trong công việc của mình.
immediatenesses can lead to hasty decisions.
sự gấp gáp có thể dẫn đến những quyết định vội vàng.
addressing the immediatenesses is crucial for success.
việc giải quyết sự gấp gáp là rất quan trọng để thành công.
life's immediatenesses require quick thinking.
sự gấp gáp của cuộc sống đòi hỏi tư duy nhanh chóng.
we must not let the immediatenesses dictate our emotions.
chúng ta không nên để sự gấp gáp chi phối cảm xúc của mình.
the immediatenesses of our daily routines can be overwhelming.
sự gấp gáp trong những thói quen hàng ngày của chúng ta có thể quá sức.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now