immorals

[Mỹ]/ /ˈɪm.ər.əlz//
[Anh]/ /ɪˈmɔːr.əlz//

Dịch

n. Dạng số nhiều của immoral; những người hành xử sai trái về mặt đạo đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

talk about immorals

Vietnamese_translation

practicing immorals

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many critics argue that modern media celebrates cultural immorals.

Nhiều nhà phê bình cho rằng phương tiện truyền thông hiện đại tôn vinh các hành vi vô luân văn hóa.

the sermon focused on the dangers of immorals within society.

Bài giảng tập trung vào những nguy hiểm của các hành vi vô luân trong xã hội.

the novel explores the immorals associated with extreme wealth.

Truyện ngắn khám phá các hành vi vô luân liên quan đến sự giàu có cực đoan.

sociologists study the systemic immorals that perpetuate inequality.

Các nhà xã hội học nghiên cứu các hành vi vô luân hệ thống duy trì bất bình đẳng.

she refused to compromise her values despite the immorals of corporate greed.

Cô từ chối nhượng bộ các giá trị của mình bất chấp sự vô luân từ tham lam của doanh nghiệp.

some argue that certain legal practices are essentially technical immorals.

Một số người cho rằng một số thực hành pháp lý thực chất là các hành vi vô luân kỹ thuật.

the documentary exposed the deep immorals of the political regime.

Bộ phim tài liệu phơi bày những hành vi vô luân sâu sắc của chế độ chính trị.

we must identify the immorals hindering our collective progress.

Chúng ta phải xác định các hành vi vô luân cản trở tiến bộ chung của chúng ta.

according to the philosopher, these are necessary immorals for survival.

Theo triết gia, đây là những hành vi vô luân cần thiết cho sự sống còn.

the film portrays the tragic consequences of personal immorals.

Bộ phim miêu tả hậu quả bi thương của các hành vi vô luân cá nhân.

accepting such immorals sets a dangerous precedent for the future.

Chấp nhận các hành vi vô luân như vậy sẽ đặt ra tiền lệ nguy hiểm cho tương lai.

history will judge the immorals of this generation harshly.

Lịch sử sẽ phán xét các hành vi vô luân của thế hệ này một cách nghiêm khắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay