Impartiality is essential to a judge.
Tính khách quan là điều cần thiết đối với một thẩm phán.
He shows impartiality and detachment.
Anh ấy thể hiện sự công bằng và khách quan.
The viewpoint of introducing plea bargain on crimination should not be supported whether we care for impartiality or efficiency.
Quan điểm về việc giới thiệu thỏa thuận nhận tội trong các vụ án hình sự không nên được ủng hộ, cho dù chúng ta quan tâm đến tính công bằng hay hiệu quả.
The BBC must ensure that due impartiality is preserved in its news programmes.
BBC phải đảm bảo rằng tính khách quan cần thiết được bảo toàn trong các chương trình tin tức của mình.
To induce the subjective impartiality and to make the audience take actions, the speaker must develop effective communication skills, such as using imagination and sensus communis.
Để tạo ra tính khách quan chủ quan và khuyến khích khán giả hành động, người nói phải phát triển các kỹ năng giao tiếp hiệu quả, chẳng hạn như sử dụng trí tưởng tượng và hiểu biết thông thường.
Article 3. During the trial process the judge shall abide by recusation principle. A judge shall disqualify himself mi a lawsuit in which the judge's impartiality might reasonably be questioned.
Điều 3. Trong quá trình xét xử, thẩm phán phải tuân thủ nguyên tắc từ chức. Thẩm phán phải loại trừ bản thân khỏi một vụ kiện mà tính khách quan của thẩm phán có thể bị chất vấn một cách hợp lý.
But, for a purified mind, to keep away from egocentrism (instinct react of bad habits), and to keep humanity, love, good will, delight and impartiality is a natural thing.
Tuy nhiên, đối với một tâm trí tinh khiết, để tránh xa chủ nghĩa vị kỷ (phản ứng bản năng của những thói quen xấu) và giữ gìn nhân loại, tình yêu, thiện chí, niềm vui và sự công bằng là một điều tự nhiên.
Impartiality is essential to a judge.
Tính khách quan là điều cần thiết đối với một thẩm phán.
He shows impartiality and detachment.
Anh ấy thể hiện sự công bằng và khách quan.
The viewpoint of introducing plea bargain on crimination should not be supported whether we care for impartiality or efficiency.
Quan điểm về việc giới thiệu thỏa thuận nhận tội trong các vụ án hình sự không nên được ủng hộ, cho dù chúng ta quan tâm đến tính công bằng hay hiệu quả.
The BBC must ensure that due impartiality is preserved in its news programmes.
BBC phải đảm bảo rằng tính khách quan cần thiết được bảo toàn trong các chương trình tin tức của mình.
To induce the subjective impartiality and to make the audience take actions, the speaker must develop effective communication skills, such as using imagination and sensus communis.
Để tạo ra tính khách quan chủ quan và khuyến khích khán giả hành động, người nói phải phát triển các kỹ năng giao tiếp hiệu quả, chẳng hạn như sử dụng trí tưởng tượng và hiểu biết thông thường.
Article 3. During the trial process the judge shall abide by recusation principle. A judge shall disqualify himself mi a lawsuit in which the judge's impartiality might reasonably be questioned.
Điều 3. Trong quá trình xét xử, thẩm phán phải tuân thủ nguyên tắc từ chức. Thẩm phán phải loại trừ bản thân khỏi một vụ kiện mà tính khách quan của thẩm phán có thể bị chất vấn một cách hợp lý.
But, for a purified mind, to keep away from egocentrism (instinct react of bad habits), and to keep humanity, love, good will, delight and impartiality is a natural thing.
Tuy nhiên, đối với một tâm trí tinh khiết, để tránh xa chủ nghĩa vị kỷ (phản ứng bản năng của những thói quen xấu) và giữ gìn nhân loại, tình yêu, thiện chí, niềm vui và sự công bằng là một điều tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay