impeachability

[Mỹ]/ɪmˌpiːtʃəˈbɪləti/
[Anh]/ɪmˌpiːtʃəˈbɪləti/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái bị đề nghị luận tội; tình trạng có thể bị khởi tố luận tội.
Word Forms
số nhiềuimpeachabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

impeachability argument

đề luận về khả năng luận tội

impeachability question

vấn đề về khả năng luận tội

impeachability standard

tiêu chuẩn về khả năng luận tội

impeachability threshold

ngưỡng về khả năng luận tội

impeachability criterion

tiêu chí về khả năng luận tội

impeachability issue

vấn đề khả năng luận tội

impeachability claim

đề xuất về khả năng luận tội

impeachability debate

tranh luận về khả năng luận tội

impeachability doctrine

điều khoản về khả năng luận tội

impeachability test

kiểm tra khả năng luận tội

Câu ví dụ

legal scholars debated the constitutional impeachability of the president's actions based on the evidence.

Các học giả pháp lý tranh luận về tính khả thi của việc luận tội tổng thống dựa trên bằng chứng.

the house judiciary committee questioned the impeachability of the official during the hearing.

Bộ phận tư pháp của Hạ viện đã chất vấn tính khả thi của việc luận tội quan chức trong phiên điều trần.

constitutional experts argued that the threshold for impeachability requires proof of high crimes and misdemeanors.

Các chuyên gia hiến pháp lập luận rằng ngưỡng để đạt được tính khả thi của việc luận tội đòi hỏi phải có bằng chứng về các tội trọng tội và vi phạm nghiêm trọng.

the defense team challenged the very notion of impeachability in this unprecedented case.

Đội ngũ luật sư bảo vệ đã thách thức ngay cả khái niệm về tính khả thi của việc luận tội trong trường hợp chưa từng có này.

the supreme court has never definitively ruled on the standard of impeachability for federal officials.

Tòa án Tối cao chưa từng đưa ra phán quyết rõ ràng về tiêu chuẩn của tính khả thi của việc luận tội đối với các quan chức liên bang.

senators must carefully consider the grounds for impeachability before casting their crucial votes.

Các nghị sĩ phải cẩn thận xem xét các lý do để luận tội trước khi bỏ phiếu quan trọng của họ.

the political implications of the impeachability debate divided the nation along sharp party lines.

Các hệ lụy chính trị từ cuộc tranh luận về tính khả thi của việc luận tội đã chia rẽ đất nước theo các ranh giới đảng phái rõ rệt.

historical precedents suggest that the standard of impeachability has evolved significantly over two centuries.

Các tiền lệ lịch sử cho thấy tiêu chuẩn của tính khả thi của việc luận tội đã phát triển đáng kể trong hai thế kỷ qua.

the legal team prepared comprehensive arguments both for and against the impeachability of their client.

Đội ngũ pháp lý đã chuẩn bị các lập luận toàn diện cả ủng hộ và phản đối tính khả thi của việc luận tội khách hàng của họ.

the central issue of the trial centered on whether the evidence met the constitutional threshold for impeachability.

Vấn đề trung tâm của phiên tòa tập trung vào việc bằng chứng có đáp ứng ngưỡng hiến pháp cho tính khả thi của việc luận tội hay không.

constitutional scholars continue to examine the scope and limits of presidential impeachability under the law.

Các học giả hiến pháp tiếp tục nghiên cứu phạm vi và giới hạn của tính khả thi của việc luận tội tổng thống theo luật.

the complex question of judicial impeachability requires careful interpretation of constitutional provisions.

Vấn đề phức tạp về tính khả thi của việc luận tội thẩm phán đòi hỏi phải diễn giải cẩn thận các quy định hiến pháp.

political analysts argued that the impeachment proceedings raised fundamental questions about executive impeachability.

Các nhà phân tích chính trị lập luận rằng các thủ tục luận tội đã đặt ra những câu hỏi cơ bản về tính khả thi của việc luận tội quan chức hành pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay