implicating

[Mỹ]/[ˈɪmplɪkeɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪmplɪkeɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. gợi ý rằng ai đó liên quan đến điều gì đó, thường là điều gì đó xấu; để cho thấy hoặc gợi ý điều gì đó một cách gián tiếp
adj. gợi ý điều gì đó mà không nói trực tiếp

Cụm từ & Cách kết hợp

implicating someone

ngụi gián tiếp

implicating evidence

bằng chứng ngụi gián tiếp

implicated in fraud

bị liên quan đến gian lận

implicating factors

các yếu tố ngụi gián tiếp

implicating behavior

hành vi ngụi gián tiếp

implicated parties

các bên bị liên quan

implicating details

các chi tiết ngụi gián tiếp

implicating circumstances

những tình huống ngụi gián tiếp

implicating wrongdoing

các hành vi sai trái liên quan

implicating actions

các hành động ngụi gián tiếp

Câu ví dụ

the evidence is strongly implicating him in the fraud case.

Bằng chứng cho thấy ông ta có liên quan chặt chẽ đến vụ án lừa đảo.

the report implicates several officials in accepting bribes.

Báo cáo cho thấy một số quan chức có liên quan đến việc nhận hối lộ.

his silence was implicating him in the wrongdoing.

Sự im lặng của ông ta khiến ông ta có vẻ liên quan đến hành vi sai trái.

the investigation is implicating a wider network of individuals.

Cuộc điều tra cho thấy một mạng lưới lớn các cá nhân có liên quan.

the leaked documents are implicating the company in illegal activities.

Các tài liệu bị rò rỉ cho thấy công ty có liên quan đến các hoạt động bất hợp pháp.

the witness testimony was implicating the suspect in the crime.

Lời khai của nhân chứng cho thấy nghi phạm có liên quan đến vụ án.

the audit findings are implicating weaknesses in the financial controls.

Kết quả kiểm toán cho thấy những điểm yếu trong kiểm soát tài chính.

the journalist's questions were subtly implicating the politician.

Những câu hỏi của nhà báo đã ám chỉ một cách tinh tế đến việc liên quan của chính trị gia.

the dna evidence is directly implicating the suspect.

Bằng chứng DNA cho thấy nghi phạm có liên quan trực tiếp.

the investigation is implicating a pattern of systemic corruption.

Cuộc điều tra cho thấy một mô hình tham nhũng có hệ thống.

the findings are implicating a failure in the safety protocols.

Kết quả cho thấy có sự cố trong các quy trình an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay