| quá khứ phân từ | importuned |
| thì quá khứ | importuned |
| hiện tại phân từ | importuning |
| ngôi thứ ba số ít | importunes |
| số nhiều | importunes |
She constantly importunes her parents for a new phone.
Cô ấy liên tục nằng nặc với bố mẹ để xin một điện thoại mới.
He importuned the manager for a raise in salary.
Anh ta nằng nặc với quản lý để xin tăng lương.
The beggar importuned passersby for money.
Người ăn xin nằng nặc với những người đi đường xin tiền.
The salesman importuned customers to buy the latest products.
Người bán hàng nằng nặc với khách hàng để mua những sản phẩm mới nhất.
She importuned her friends to join her in the charity event.
Cô ấy nằng nặc với bạn bè của mình để tham gia sự kiện từ thiện cùng cô.
The persistent salesman importuned the client until he made a purchase.
Người bán hàng bền bỉ nằng nặc với khách hàng cho đến khi anh ta mua hàng.
He importuned his boss for a promotion.
Anh ta nằng nặc với sếp để xin thăng chức.
The protesters importuned the government for policy changes.
Những người biểu tình nằng nặc với chính phủ để thay đổi chính sách.
She importuned her professor for an extension on the deadline.
Cô ấy nằng nặc với giáo sư của mình để xin gia hạn thời hạn nộp bài.
The persistent telemarketer importuned potential customers with repeated calls.
Người bán hàng qua điện thoại bền bỉ nằng nặc với những khách hàng tiềm năng bằng những cuộc gọi lặp đi lặp lại.
She constantly importunes her parents for a new phone.
Cô ấy liên tục nằng nặc với bố mẹ để xin một điện thoại mới.
He importuned the manager for a raise in salary.
Anh ta nằng nặc với quản lý để xin tăng lương.
The beggar importuned passersby for money.
Người ăn xin nằng nặc với những người đi đường xin tiền.
The salesman importuned customers to buy the latest products.
Người bán hàng nằng nặc với khách hàng để mua những sản phẩm mới nhất.
She importuned her friends to join her in the charity event.
Cô ấy nằng nặc với bạn bè của mình để tham gia sự kiện từ thiện cùng cô.
The persistent salesman importuned the client until he made a purchase.
Người bán hàng bền bỉ nằng nặc với khách hàng cho đến khi anh ta mua hàng.
He importuned his boss for a promotion.
Anh ta nằng nặc với sếp để xin thăng chức.
The protesters importuned the government for policy changes.
Những người biểu tình nằng nặc với chính phủ để thay đổi chính sách.
She importuned her professor for an extension on the deadline.
Cô ấy nằng nặc với giáo sư của mình để xin gia hạn thời hạn nộp bài.
The persistent telemarketer importuned potential customers with repeated calls.
Người bán hàng qua điện thoại bền bỉ nằng nặc với những khách hàng tiềm năng bằng những cuộc gọi lặp đi lặp lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay