imprecating words
những lời nguyền rủa
imprecating curses
những lời nguyền rủa
imprecating tone
phong cách nguyền rủa
imprecating remarks
những lời nhận xét nguyền rủa
imprecating phrases
những cụm từ nguyền rủa
imprecating language
ngôn ngữ nguyền rủa
imprecating expressions
biểu cảm nguyền rủa
imprecating sentiments
cảm xúc nguyền rủa
imprecating vows
những lời thề nguyền rủa
imprecating thoughts
những suy nghĩ nguyền rủa
she was imprecating under her breath after losing the game.
Cô ấy lẩm bẩm nguyền rủa dưới hơi thở sau khi thua cuộc.
the imprecating words echoed in the empty room.
Những lời nguyền rủa vang vọng trong căn phòng trống.
he couldn't help imprecating when he stubbed his toe.
Anh ấy không thể không nguyền rủa khi bị đụng ngón chân.
imprecating curses were thrown at the opposing team.
Những lời nguyền rủa được ném về phía đội đối phương.
she found herself imprecating against the unfair treatment.
Cô ấy thấy mình lẩm bẩm nguyền rủa về sự đối xử bất công.
the old man was imprecating the weather as he walked.
Ông lão lẩm bẩm nguyền rủa thời tiết khi ông đi bộ.
imprecating loudly, he stormed out of the meeting.
Lẩm bẩm nguyền rủa lớn tiếng, anh ta nổi giận bỏ ra khỏi cuộc họp.
she started imprecating when she realized she was late.
Cô ấy bắt đầu lẩm bẩm nguyền rủa khi nhận ra mình bị muộn.
imprecating at the traffic, he honked his horn.
Lẩm bẩm nguyền rủa với giao thông, anh ta bấm còi xe.
he was imprecating the long wait at the airport.
Anh ấy lẩm bẩm nguyền rủa thời gian chờ đợi lâu ở sân bay.
imprecating words
những lời nguyền rủa
imprecating curses
những lời nguyền rủa
imprecating tone
phong cách nguyền rủa
imprecating remarks
những lời nhận xét nguyền rủa
imprecating phrases
những cụm từ nguyền rủa
imprecating language
ngôn ngữ nguyền rủa
imprecating expressions
biểu cảm nguyền rủa
imprecating sentiments
cảm xúc nguyền rủa
imprecating vows
những lời thề nguyền rủa
imprecating thoughts
những suy nghĩ nguyền rủa
she was imprecating under her breath after losing the game.
Cô ấy lẩm bẩm nguyền rủa dưới hơi thở sau khi thua cuộc.
the imprecating words echoed in the empty room.
Những lời nguyền rủa vang vọng trong căn phòng trống.
he couldn't help imprecating when he stubbed his toe.
Anh ấy không thể không nguyền rủa khi bị đụng ngón chân.
imprecating curses were thrown at the opposing team.
Những lời nguyền rủa được ném về phía đội đối phương.
she found herself imprecating against the unfair treatment.
Cô ấy thấy mình lẩm bẩm nguyền rủa về sự đối xử bất công.
the old man was imprecating the weather as he walked.
Ông lão lẩm bẩm nguyền rủa thời tiết khi ông đi bộ.
imprecating loudly, he stormed out of the meeting.
Lẩm bẩm nguyền rủa lớn tiếng, anh ta nổi giận bỏ ra khỏi cuộc họp.
she started imprecating when she realized she was late.
Cô ấy bắt đầu lẩm bẩm nguyền rủa khi nhận ra mình bị muộn.
imprecating at the traffic, he honked his horn.
Lẩm bẩm nguyền rủa với giao thông, anh ta bấm còi xe.
he was imprecating the long wait at the airport.
Anh ấy lẩm bẩm nguyền rủa thời gian chờ đợi lâu ở sân bay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay