imprecating

[Mỹ]/ˈɪmprɪkeɪtɪŋ/
[Anh]/ˈɪmprɪkeɪtɪŋ/

Dịch

v. triệu hồi điều ác hoặc nguyền rủa

Cụm từ & Cách kết hợp

imprecating words

những lời nguyền rủa

imprecating curses

những lời nguyền rủa

imprecating tone

phong cách nguyền rủa

imprecating remarks

những lời nhận xét nguyền rủa

imprecating phrases

những cụm từ nguyền rủa

imprecating language

ngôn ngữ nguyền rủa

imprecating expressions

biểu cảm nguyền rủa

imprecating sentiments

cảm xúc nguyền rủa

imprecating vows

những lời thề nguyền rủa

imprecating thoughts

những suy nghĩ nguyền rủa

Câu ví dụ

she was imprecating under her breath after losing the game.

Cô ấy lẩm bẩm nguyền rủa dưới hơi thở sau khi thua cuộc.

the imprecating words echoed in the empty room.

Những lời nguyền rủa vang vọng trong căn phòng trống.

he couldn't help imprecating when he stubbed his toe.

Anh ấy không thể không nguyền rủa khi bị đụng ngón chân.

imprecating curses were thrown at the opposing team.

Những lời nguyền rủa được ném về phía đội đối phương.

she found herself imprecating against the unfair treatment.

Cô ấy thấy mình lẩm bẩm nguyền rủa về sự đối xử bất công.

the old man was imprecating the weather as he walked.

Ông lão lẩm bẩm nguyền rủa thời tiết khi ông đi bộ.

imprecating loudly, he stormed out of the meeting.

Lẩm bẩm nguyền rủa lớn tiếng, anh ta nổi giận bỏ ra khỏi cuộc họp.

she started imprecating when she realized she was late.

Cô ấy bắt đầu lẩm bẩm nguyền rủa khi nhận ra mình bị muộn.

imprecating at the traffic, he honked his horn.

Lẩm bẩm nguyền rủa với giao thông, anh ta bấm còi xe.

he was imprecating the long wait at the airport.

Anh ấy lẩm bẩm nguyền rủa thời gian chờ đợi lâu ở sân bay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay