chain of improbablenesses
chuỗi các điều không thể tin được
improbableness theory
lý thuyết về điều không thể tin được
sheer improbableness
sự không thể tin được hoàn toàn
series of improbablenesses
dãy các điều không thể tin được
improbableness paradox
paradox về điều không thể tin được
cosmological improbableness
sự không thể tin được trong vũ trụ học
improbableness question
vấn đề về điều không thể tin được
improbablenesses concept
khái niệm về điều không thể tin được
improbableness argument
đề luận về điều không thể tin được
the scientist discussed the statistical improbablenesses of finding life elsewhere in the universe.
Nhà khoa học đã thảo luận về những khả năng không thể xảy ra theo thống kê trong việc tìm thấy sự sống ở những nơi khác trong vũ trụ.
she marveled at the sheer improbablenesses that had led to their meeting.
Cô ấy ngỡ ngàng trước những khả năng không thể xảy ra đã dẫn đến cuộc gặp gỡ của họ.
the physicist calculated the cosmic improbablenesses involved in the big bang theory.
Nhà vật lý đã tính toán những khả năng không thể xảy ra trong vũ trụ liên quan đến lý thuyết vụ nổ lớn.
we examined the various improbablenesses of winning the lottery multiple times.
Chúng tôi đã xem xét các khả năng không thể xảy ra trong việc trúng xổ số nhiều lần.
the book explored the mathematical improbablenesses behind quantum mechanics.
Cuốn sách đã khám phá những khả năng không thể xảy ra theo toán học đằng sau cơ học lượng tử.
he noted the inherent improbablenesses in the proposed timeline.
Anh ấy nhận thấy những khả năng không thể xảy ra vốn có trong thời gian biểu được đề xuất.
the philosopher pondered the theoretical improbablenesses of free will.
Người triết học suy ngẫm về những khả năng không thể xảy ra lý thuyết liên quan đến ý chí tự do.
researchers documented the multiple improbablenesses that converged for the experiment's success.
Những nhà nghiên cứu đã ghi lại nhiều khả năng không thể xảy ra đã hội tụ để đạt được thành công của thí nghiệm.
she wrote about the remarkable improbablenesses of human evolution.
Cô ấy viết về những khả năng không thể xảy ra đáng kinh ngạc trong tiến hóa của con người.
the documentary highlighted the improbable improbablenesses of neural development.
Phim tài liệu nhấn mạnh những khả năng không thể xảy ra trong sự phát triển của hệ thần kinh.
they calculated the cumulative improbablenesses of all possible outcomes.
Họ đã tính toán tổng cộng những khả năng không thể xảy ra của tất cả các kết quả có thể xảy ra.
chain of improbablenesses
chuỗi các điều không thể tin được
improbableness theory
lý thuyết về điều không thể tin được
sheer improbableness
sự không thể tin được hoàn toàn
series of improbablenesses
dãy các điều không thể tin được
improbableness paradox
paradox về điều không thể tin được
cosmological improbableness
sự không thể tin được trong vũ trụ học
improbableness question
vấn đề về điều không thể tin được
improbablenesses concept
khái niệm về điều không thể tin được
improbableness argument
đề luận về điều không thể tin được
the scientist discussed the statistical improbablenesses of finding life elsewhere in the universe.
Nhà khoa học đã thảo luận về những khả năng không thể xảy ra theo thống kê trong việc tìm thấy sự sống ở những nơi khác trong vũ trụ.
she marveled at the sheer improbablenesses that had led to their meeting.
Cô ấy ngỡ ngàng trước những khả năng không thể xảy ra đã dẫn đến cuộc gặp gỡ của họ.
the physicist calculated the cosmic improbablenesses involved in the big bang theory.
Nhà vật lý đã tính toán những khả năng không thể xảy ra trong vũ trụ liên quan đến lý thuyết vụ nổ lớn.
we examined the various improbablenesses of winning the lottery multiple times.
Chúng tôi đã xem xét các khả năng không thể xảy ra trong việc trúng xổ số nhiều lần.
the book explored the mathematical improbablenesses behind quantum mechanics.
Cuốn sách đã khám phá những khả năng không thể xảy ra theo toán học đằng sau cơ học lượng tử.
he noted the inherent improbablenesses in the proposed timeline.
Anh ấy nhận thấy những khả năng không thể xảy ra vốn có trong thời gian biểu được đề xuất.
the philosopher pondered the theoretical improbablenesses of free will.
Người triết học suy ngẫm về những khả năng không thể xảy ra lý thuyết liên quan đến ý chí tự do.
researchers documented the multiple improbablenesses that converged for the experiment's success.
Những nhà nghiên cứu đã ghi lại nhiều khả năng không thể xảy ra đã hội tụ để đạt được thành công của thí nghiệm.
she wrote about the remarkable improbablenesses of human evolution.
Cô ấy viết về những khả năng không thể xảy ra đáng kinh ngạc trong tiến hóa của con người.
the documentary highlighted the improbable improbablenesses of neural development.
Phim tài liệu nhấn mạnh những khả năng không thể xảy ra trong sự phát triển của hệ thần kinh.
they calculated the cumulative improbablenesses of all possible outcomes.
Họ đã tính toán tổng cộng những khả năng không thể xảy ra của tất cả các kết quả có thể xảy ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay