improvisationless approach
phương pháp không có sự ứng biến
improvisationless performance
biểu diễn không có sự ứng biến
improvisationless style
phong cách không có sự ứng biến
improvisationless plan
kế hoạch không có sự ứng biến
improvisationless method
phương pháp không có sự ứng biến
improvisationless routine
quy trình không có sự ứng biến
improvisationless practice
thực hành không có sự ứng biến
improvisationless work
công việc không có sự ứng biến
improvisationless system
hệ thống không có sự ứng biến
improvisationless process
quy trình không có sự ứng biến
the pianist's improvisationless performance disappointed the jazz critics.
Trình diễn không có phần sáng tác tự do của nhạc sĩ đã làm thất vọng các nhà phê bình nhạc jazz.
her improvisationless speech sounded robotic and rehearsed.
Đoạn nói không có phần sáng tác tự do của cô ấy nghe có vẻ máy móc và đã được luyện tập kỹ lưỡng.
modern comedy often relies on an improvisationless script to ensure consistency.
Giới hài hiện đại thường dựa vào kịch bản không có phần sáng tác tự do để đảm bảo tính nhất quán.
the strict director demanded an improvisationless adherence to the screenplay.
Đạo diễn nghiêm khắc yêu cầu tuân thủ kịch bản một cách không có phần sáng tác tự do.
critics panned the actor's improvisationless delivery in the live play.
Các nhà phê bình chỉ trích màn thể hiện không có phần sáng tác tự do của diễn viên trong vở kịch trực tiếp.
his improvisationless approach to teaching made the classes very predictable.
Phương pháp giảng dạy không có phần sáng tác tự do của anh ấy khiến các lớp học trở nên rất dễ đoán.
the band decided to stick to an improvisationless setlist for the tour.
Băng nhạc quyết định giữ nguyên danh sách bài hát không có phần sáng tác tự do cho chuyến lưu diễn.
such an improvisationless strategy leaves no room for creative errors.
Chiến lược không có phần sáng tác tự do như vậy không để lại không gian cho các sai sót sáng tạo.
the dancer's improvisationless routine was technically perfect but emotionally cold.
Chuỗi động tác không có phần sáng tác tự do của vũ công là hoàn hảo về mặt kỹ thuật nhưng lạnh lùng về mặt cảm xúc.
we were surprised by the completely improvisationless nature of the meeting.
Chúng tôi ngạc nhiên trước bản chất hoàn toàn không có phần sáng tác tự do của cuộc họp.
an improvisationless mindset can be limiting in dynamic environments.
Một tư duy không có phần sáng tác tự do có thể là giới hạn trong các môi trường động.
improvisationless approach
phương pháp không có sự ứng biến
improvisationless performance
biểu diễn không có sự ứng biến
improvisationless style
phong cách không có sự ứng biến
improvisationless plan
kế hoạch không có sự ứng biến
improvisationless method
phương pháp không có sự ứng biến
improvisationless routine
quy trình không có sự ứng biến
improvisationless practice
thực hành không có sự ứng biến
improvisationless work
công việc không có sự ứng biến
improvisationless system
hệ thống không có sự ứng biến
improvisationless process
quy trình không có sự ứng biến
the pianist's improvisationless performance disappointed the jazz critics.
Trình diễn không có phần sáng tác tự do của nhạc sĩ đã làm thất vọng các nhà phê bình nhạc jazz.
her improvisationless speech sounded robotic and rehearsed.
Đoạn nói không có phần sáng tác tự do của cô ấy nghe có vẻ máy móc và đã được luyện tập kỹ lưỡng.
modern comedy often relies on an improvisationless script to ensure consistency.
Giới hài hiện đại thường dựa vào kịch bản không có phần sáng tác tự do để đảm bảo tính nhất quán.
the strict director demanded an improvisationless adherence to the screenplay.
Đạo diễn nghiêm khắc yêu cầu tuân thủ kịch bản một cách không có phần sáng tác tự do.
critics panned the actor's improvisationless delivery in the live play.
Các nhà phê bình chỉ trích màn thể hiện không có phần sáng tác tự do của diễn viên trong vở kịch trực tiếp.
his improvisationless approach to teaching made the classes very predictable.
Phương pháp giảng dạy không có phần sáng tác tự do của anh ấy khiến các lớp học trở nên rất dễ đoán.
the band decided to stick to an improvisationless setlist for the tour.
Băng nhạc quyết định giữ nguyên danh sách bài hát không có phần sáng tác tự do cho chuyến lưu diễn.
such an improvisationless strategy leaves no room for creative errors.
Chiến lược không có phần sáng tác tự do như vậy không để lại không gian cho các sai sót sáng tạo.
the dancer's improvisationless routine was technically perfect but emotionally cold.
Chuỗi động tác không có phần sáng tác tự do của vũ công là hoàn hảo về mặt kỹ thuật nhưng lạnh lùng về mặt cảm xúc.
we were surprised by the completely improvisationless nature of the meeting.
Chúng tôi ngạc nhiên trước bản chất hoàn toàn không có phần sáng tác tự do của cuộc họp.
an improvisationless mindset can be limiting in dynamic environments.
Một tư duy không có phần sáng tác tự do có thể là giới hạn trong các môi trường động.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now