inappropriacy

[US]/ˌɪnəˌprəʊpriˈæsi/
[UK]/ˌɪnəˌproʊpriˈæsi/

Translation

n. trạng thái hoặc phẩm chất không phù hợp; sự không thích hợp

Phrases & Collocations

inappropriacy of speech

sự thiếu thích hợp về mặt xã hội

due to inappropriacy

sự thiếu thích hợp về mặt văn hóa

point out inappropriacy

sự thiếu thích hợp rõ ràng

highlight inappropriacy

sự thiếu thích hợp đáng chú ý

show inappropriacy

sự thiếu thích hợp hiển nhiên

inappropriacy in dress

các vấn đề về sự thiếu thích hợp

address inappropriacy

các vấn đề về sự thiếu thích hợp

inappropriacy noted

các cáo buộc về sự thiếu thích hợp

inappropriacy observed

Example Sentences

the committee questioned the inappropriacy of his remarks during the memorial service.

Ban hội đồng đã đặt câu hỏi về sự không phù hợp của những phát biểu của anh ấy trong buổi tưởng niệm.

she apologized for the inappropriacy of her joke in a formal meeting.

Cô ấy đã xin lỗi về sự không phù hợp của câu đùa của cô ấy trong một cuộc họp trang trọng.

the report highlights the inappropriacy of using public funds for personal travel.

Báo cáo nêu bật sự không phù hợp của việc sử dụng quỹ công cho các chuyến đi cá nhân.

his supervisor addressed the inappropriacy of the email tone and requested a rewrite.

Người giám sát của anh ấy đã đề cập đến sự không phù hợp của giọng điệu email và yêu cầu viết lại.

the judge noted the inappropriacy of discussing the case on social media.

Thẩm phán lưu ý sự không phù hợp của việc thảo luận về vụ án trên mạng xã hội.

there is a growing awareness of the inappropriacy of outdated stereotypes in advertising.

Có nhận thức ngày càng tăng về sự không phù hợp của những khuôn mẫu lỗi thời trong quảng cáo.

the inappropriacy of the question made the room fall silent.

Sự không phù hợp của câu hỏi khiến căn phòng im lặng.

parents complained about the inappropriacy of the content for young viewers.

Các bậc cha mẹ phàn nàn về sự không phù hợp của nội dung đối với người xem trẻ tuổi.

he defended the policy, but critics pointed out the inappropriacy of its assumptions.

Anh ta bảo vệ chính sách, nhưng những người chỉ trích chỉ ra sự không phù hợp của những giả định của nó.

the training covered how to recognize and report inappropriacy in workplace behavior.

Buổi đào tạo bao gồm cách nhận biết và báo cáo sự không phù hợp trong hành vi nơi làm việc.

the editor removed the passage due to its inappropriacy for a children’s book.

Nhà biên tập đã loại bỏ đoạn văn vì nó không phù hợp với sách dành cho trẻ em.

her friends gently mentioned the inappropriacy of wearing jeans to a black-tie event.

Những người bạn của cô ấy nhẹ nhàng nhắc đến sự không phù hợp của việc mặc quần jean đến một sự kiện trang trọng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now