he was accused of handling the funds inappropriately.
Ông bị buộc tội xử lý quỹ một cách không phù hợp.
the employee responded inappropriately to the customer's complaint.
Nhân viên đã phản ứng không phù hợp với khiếu nại của khách hàng.
she was dressed inappropriately for the formal event.
Cô ấy ăn mặc không phù hợp với sự kiện trang trọng.
the company handled the data breach inappropriately.
Doanh nghiệp đã xử lý vụ rò rỉ dữ liệu một cách không phù hợp.
he laughed inappropriately during the serious meeting.
Ông cười một cách không phù hợp trong cuộc họp nghiêm túc.
the documents were filed inappropriately.
Các tài liệu đã được lưu trữ một cách không phù hợp.
she used her position inappropriately to help her friends.
Cô ấy đã sử dụng vị trí của mình một cách không phù hợp để giúp đỡ bạn bè.
the teacher spoke inappropriately about her students.
Giáo viên đã nói về học sinh của mình một cách không phù hợp.
the news was released inappropriately.
Tin tức đã được công bố một cách không phù hợp.
he behaved inappropriately at the workplace.
Ông đã cư xử không phù hợp tại nơi làm việc.
the information was shared inappropriately.
Thông tin đã được chia sẻ một cách không phù hợp.
he was accused of handling the funds inappropriately.
Ông bị buộc tội xử lý quỹ một cách không phù hợp.
the employee responded inappropriately to the customer's complaint.
Nhân viên đã phản ứng không phù hợp với khiếu nại của khách hàng.
she was dressed inappropriately for the formal event.
Cô ấy ăn mặc không phù hợp với sự kiện trang trọng.
the company handled the data breach inappropriately.
Doanh nghiệp đã xử lý vụ rò rỉ dữ liệu một cách không phù hợp.
he laughed inappropriately during the serious meeting.
Ông cười một cách không phù hợp trong cuộc họp nghiêm túc.
the documents were filed inappropriately.
Các tài liệu đã được lưu trữ một cách không phù hợp.
she used her position inappropriately to help her friends.
Cô ấy đã sử dụng vị trí của mình một cách không phù hợp để giúp đỡ bạn bè.
the teacher spoke inappropriately about her students.
Giáo viên đã nói về học sinh của mình một cách không phù hợp.
the news was released inappropriately.
Tin tức đã được công bố một cách không phù hợp.
he behaved inappropriately at the workplace.
Ông đã cư xử không phù hợp tại nơi làm việc.
the information was shared inappropriately.
Thông tin đã được chia sẻ một cách không phù hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay