incase of
trong trường hợp
incase you
trong trường hợp bạn
incase it
trong trường hợp nó
incase we
trong trường hợp chúng ta
incase they
trong trường hợp họ
incase something
trong trường hợp có điều gì đó
incase anyone
trong trường hợp bất kỳ ai
incase help
trong trường hợp cần giúp đỡ
incase needed
trong trường hợp cần thiết
incase required
trong trường hợp cần thiết
bring an umbrella incase it rains.
mang theo ô trong trường hợp trời mưa.
keep your phone charged incase you need to call for help.
đảm bảo điện thoại của bạn được sạc đầy trong trường hợp bạn cần gọi giúp đỡ.
pack extra snacks incase you get hungry.
đóng gói thêm đồ ăn nhẹ trong trường hợp bạn đói.
save your work frequently incase of a power outage.
lưu công việc của bạn thường xuyên trong trường hợp mất điện.
set an alarm incase you fall asleep.
thiết lập báo thức trong trường hợp bạn ngủ quên.
bring a jacket incase it gets cold.
mang theo áo khoác trong trường hợp trời trở lạnh.
have a backup plan incase things don’t go as expected.
luôn có kế hoạch dự phòng trong trường hợp mọi thứ không diễn ra như mong đợi.
take notes incase you forget important details.
ghi chú lại trong trường hợp bạn quên những chi tiết quan trọng.
leave early incase there is traffic.
xuất phát sớm trong trường hợp có giao thông.
check the weather incase you need to change your plans.
kiểm tra thời tiết trong trường hợp bạn cần thay đổi kế hoạch.
incase of
trong trường hợp
incase you
trong trường hợp bạn
incase it
trong trường hợp nó
incase we
trong trường hợp chúng ta
incase they
trong trường hợp họ
incase something
trong trường hợp có điều gì đó
incase anyone
trong trường hợp bất kỳ ai
incase help
trong trường hợp cần giúp đỡ
incase needed
trong trường hợp cần thiết
incase required
trong trường hợp cần thiết
bring an umbrella incase it rains.
mang theo ô trong trường hợp trời mưa.
keep your phone charged incase you need to call for help.
đảm bảo điện thoại của bạn được sạc đầy trong trường hợp bạn cần gọi giúp đỡ.
pack extra snacks incase you get hungry.
đóng gói thêm đồ ăn nhẹ trong trường hợp bạn đói.
save your work frequently incase of a power outage.
lưu công việc của bạn thường xuyên trong trường hợp mất điện.
set an alarm incase you fall asleep.
thiết lập báo thức trong trường hợp bạn ngủ quên.
bring a jacket incase it gets cold.
mang theo áo khoác trong trường hợp trời trở lạnh.
have a backup plan incase things don’t go as expected.
luôn có kế hoạch dự phòng trong trường hợp mọi thứ không diễn ra như mong đợi.
take notes incase you forget important details.
ghi chú lại trong trường hợp bạn quên những chi tiết quan trọng.
leave early incase there is traffic.
xuất phát sớm trong trường hợp có giao thông.
check the weather incase you need to change your plans.
kiểm tra thời tiết trong trường hợp bạn cần thay đổi kế hoạch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay