incases

[US]/ɪnˈkeɪs/
[UK]/ɪnˈkeɪs/
Frequency: Very High

Translation

v. đóng gói hoặc bao bọc một cái gì đó trong một cái hộp
vt. cho cái gì đó vào một cái hộp

Phrases & Collocations

incase of

trong trường hợp

incase you

trong trường hợp bạn

incase it

trong trường hợp nó

incase we

trong trường hợp chúng ta

incase they

trong trường hợp họ

incase something

trong trường hợp có điều gì đó

incase anyone

trong trường hợp bất kỳ ai

incase help

trong trường hợp cần giúp đỡ

incase needed

trong trường hợp cần thiết

incase required

trong trường hợp cần thiết

Example Sentences

bring an umbrella incase it rains.

mang theo ô trong trường hợp trời mưa.

keep your phone charged incase you need to call for help.

đảm bảo điện thoại của bạn được sạc đầy trong trường hợp bạn cần gọi giúp đỡ.

pack extra snacks incase you get hungry.

đóng gói thêm đồ ăn nhẹ trong trường hợp bạn đói.

save your work frequently incase of a power outage.

lưu công việc của bạn thường xuyên trong trường hợp mất điện.

set an alarm incase you fall asleep.

thiết lập báo thức trong trường hợp bạn ngủ quên.

bring a jacket incase it gets cold.

mang theo áo khoác trong trường hợp trời trở lạnh.

have a backup plan incase things don’t go as expected.

luôn có kế hoạch dự phòng trong trường hợp mọi thứ không diễn ra như mong đợi.

take notes incase you forget important details.

ghi chú lại trong trường hợp bạn quên những chi tiết quan trọng.

leave early incase there is traffic.

xuất phát sớm trong trường hợp có giao thông.

check the weather incase you need to change your plans.

kiểm tra thời tiết trong trường hợp bạn cần thay đổi kế hoạch.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now