if

[Mỹ]/ɪf/
[Anh]/ɪf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

conj. (biểu thị một điều kiện) trong trường hợp; (biểu thị một giả thuyết) giả sử rằng; liệu; ngay cả khi
n. điều kiện; giả định.

Cụm từ & Cách kết hợp

if not

nếu không

if so

nếu vậy

if possible

nếu có thể

if necessary

nếu cần thiết

if applicable

nếu có thể

if available

nếu có sẵn

if any

nếu có

if desired

nếu muốn

if required

nếu bắt buộc

as if

như thể

if only

chỉ nếu

if ever

nếu từng

if at all

nếu có chút nào

if and when

nếu và khi

if you please

nếu bạn muốn

ifs and buts

nếu và nhưng

Câu ví dụ

If you study hard, you will pass the exam.

Nếu bạn học hành chăm chỉ, bạn sẽ vượt qua kỳ thi.

If it rains, we will stay indoors.

Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ ở trong nhà.

If you need help, just ask.

Nếu bạn cần giúp đỡ, chỉ cần hỏi.

If you eat too much, you will feel sick.

Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ cảm thấy không khỏe.

If you work hard, you will succeed.

Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ thành công.

If you want to improve, you need to practice regularly.

Nếu bạn muốn cải thiện, bạn cần phải luyện tập thường xuyên.

If you don't hurry, you will miss the bus.

Nếu bạn không vội, bạn sẽ lỡ xe buýt.

If you take a break, you will feel refreshed.

Nếu bạn nghỉ ngơi, bạn sẽ cảm thấy sảng khoái.

If you don't pay attention, you will make mistakes.

Nếu bạn không chú ý, bạn sẽ mắc lỗi.

If you save money, you can buy what you want.

Nếu bạn tiết kiệm tiền, bạn có thể mua những gì bạn muốn.

Ví dụ thực tế

If we show a little tolerance and humility.

Nếu chúng ta thể hiện một chút khoan dung và khiêm tốn.

Nguồn: 21 Days of Intensive Listening to Famous Speeches

If we win, we are the champs. If we lose, we are the chumps.

Nếu chúng ta thắng, chúng ta là quán quân. Nếu chúng ta thua, chúng ta là kẻ thua.

Nguồn: Learn authentic English with Wilber Pan.

If trade is threatened, if trade is damaged, growth will suffer.

Nếu thương mại bị đe dọa, nếu thương mại bị tổn hại, tăng trưởng sẽ bị ảnh hưởng.

Nguồn: CRI Online June 2019 Collection

We will go camping if the weather is nice.

Chúng tôi sẽ đi cắm trại nếu thời tiết đẹp.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

If a dress works, you work it hard.

Nếu một bộ váy phù hợp, bạn hãy diện nó thật tốt.

Nguồn: Wedding Battle Selection

What if you're wrong? What if I'm what's real?

Nếu như bạn sai thì sao? Nếu như tôi là điều thực sự thì sao?

Nguồn: Inception

One caller asked if the ferry was running.

Một người gọi hỏi nếu phà có hoạt động.

Nguồn: Collection of Interesting Stories

She stepped back appearing surprised and put up her hands, as if in defence.

Cô ấy lùi lại, có vẻ ngạc nhiên và giơ tay lên, như thể để tự vệ.

Nguồn: People's Education Press High School English Required Volume 4

It could have billions in revenue if not for piracy.

Nó có thể có hàng tỷ đô la doanh thu nếu không có hành vi vi phạm bản quyền.

Nguồn: VOA Standard August 2015 Collection

If people live nearby, they could face new dangers if the relocated animals are aggressive.

Nếu mọi người sống gần đó, họ có thể phải đối mặt với những nguy hiểm mới nếu những con vật được chuyển đi lại hung dữ.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay