if not
nếu không
if so
nếu vậy
if possible
nếu có thể
if necessary
nếu cần thiết
if applicable
nếu có thể
if available
nếu có sẵn
if any
nếu có
if desired
nếu muốn
if required
nếu bắt buộc
as if
như thể
if only
chỉ nếu
if ever
nếu từng
if at all
nếu có chút nào
if and when
nếu và khi
if you please
nếu bạn muốn
ifs and buts
nếu và nhưng
If you study hard, you will pass the exam.
Nếu bạn học hành chăm chỉ, bạn sẽ vượt qua kỳ thi.
If it rains, we will stay indoors.
Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ ở trong nhà.
If you need help, just ask.
Nếu bạn cần giúp đỡ, chỉ cần hỏi.
If you eat too much, you will feel sick.
Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ cảm thấy không khỏe.
If you work hard, you will succeed.
Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ thành công.
If you want to improve, you need to practice regularly.
Nếu bạn muốn cải thiện, bạn cần phải luyện tập thường xuyên.
If you don't hurry, you will miss the bus.
Nếu bạn không vội, bạn sẽ lỡ xe buýt.
If you take a break, you will feel refreshed.
Nếu bạn nghỉ ngơi, bạn sẽ cảm thấy sảng khoái.
If you don't pay attention, you will make mistakes.
Nếu bạn không chú ý, bạn sẽ mắc lỗi.
If you save money, you can buy what you want.
Nếu bạn tiết kiệm tiền, bạn có thể mua những gì bạn muốn.
If we show a little tolerance and humility.
Nếu chúng ta thể hiện một chút khoan dung và khiêm tốn.
Nguồn: 21 Days of Intensive Listening to Famous SpeechesIf we win, we are the champs. If we lose, we are the chumps.
Nếu chúng ta thắng, chúng ta là quán quân. Nếu chúng ta thua, chúng ta là kẻ thua.
Nguồn: Learn authentic English with Wilber Pan.If trade is threatened, if trade is damaged, growth will suffer.
Nếu thương mại bị đe dọa, nếu thương mại bị tổn hại, tăng trưởng sẽ bị ảnh hưởng.
Nguồn: CRI Online June 2019 CollectionWe will go camping if the weather is nice.
Chúng tôi sẽ đi cắm trại nếu thời tiết đẹp.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.If a dress works, you work it hard.
Nếu một bộ váy phù hợp, bạn hãy diện nó thật tốt.
Nguồn: Wedding Battle SelectionWhat if you're wrong? What if I'm what's real?
Nếu như bạn sai thì sao? Nếu như tôi là điều thực sự thì sao?
Nguồn: InceptionOne caller asked if the ferry was running.
Một người gọi hỏi nếu phà có hoạt động.
Nguồn: Collection of Interesting StoriesShe stepped back appearing surprised and put up her hands, as if in defence.
Cô ấy lùi lại, có vẻ ngạc nhiên và giơ tay lên, như thể để tự vệ.
Nguồn: People's Education Press High School English Required Volume 4It could have billions in revenue if not for piracy.
Nó có thể có hàng tỷ đô la doanh thu nếu không có hành vi vi phạm bản quyền.
Nguồn: VOA Standard August 2015 CollectionIf people live nearby, they could face new dangers if the relocated animals are aggressive.
Nếu mọi người sống gần đó, họ có thể phải đối mặt với những nguy hiểm mới nếu những con vật được chuyển đi lại hung dữ.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay