incommoding behavior
hành vi gây bất tiện
incommoding situation
tình huống gây bất tiện
incommoding factors
các yếu tố gây bất tiện
incommoding issues
các vấn đề gây bất tiện
incommoding requests
các yêu cầu gây bất tiện
incommoding noise
tiếng ồn gây bất tiện
incommoding tasks
các nhiệm vụ gây bất tiện
incommoding presence
sự có mặt gây bất tiện
incommoding actions
các hành động gây bất tiện
incommoding delays
các sự chậm trễ gây bất tiện
the loud music was incommoding the neighbors.
nghe nhạc quá lớn đã gây phiền toái cho những người hàng xóm.
he apologized for incommoding her with his requests.
anh ấy đã xin lỗi vì đã làm phiền cô ấy bằng những yêu cầu của mình.
incommoding others is not a polite behavior.
làm phiền người khác không phải là hành vi lịch sự.
she felt bad for incommoding her friend during the trip.
cô ấy cảm thấy tệ vì đã làm phiền bạn của mình trong chuyến đi.
it is important to avoid incommoding guests at the party.
điều quan trọng là tránh làm phiền khách mời tại bữa tiệc.
his late arrival was incommoding to the meeting schedule.
sự đến muộn của anh ấy đã gây ảnh hưởng đến lịch trình cuộc họp.
incommoding others can lead to misunderstandings.
việc làm phiền người khác có thể dẫn đến hiểu lầm.
she was careful not to be incommoding while making her phone call.
cô ấy cẩn thận để không làm phiền khi đang thực hiện cuộc gọi điện thoại.
the construction work was incommoding the local residents.
công việc xây dựng đã gây phiền toái cho người dân địa phương.
he tried to minimize incommoding his colleagues with his questions.
anh ấy đã cố gắng giảm thiểu sự phiền toái cho đồng nghiệp của mình bằng những câu hỏi của mình.
incommoding behavior
hành vi gây bất tiện
incommoding situation
tình huống gây bất tiện
incommoding factors
các yếu tố gây bất tiện
incommoding issues
các vấn đề gây bất tiện
incommoding requests
các yêu cầu gây bất tiện
incommoding noise
tiếng ồn gây bất tiện
incommoding tasks
các nhiệm vụ gây bất tiện
incommoding presence
sự có mặt gây bất tiện
incommoding actions
các hành động gây bất tiện
incommoding delays
các sự chậm trễ gây bất tiện
the loud music was incommoding the neighbors.
nghe nhạc quá lớn đã gây phiền toái cho những người hàng xóm.
he apologized for incommoding her with his requests.
anh ấy đã xin lỗi vì đã làm phiền cô ấy bằng những yêu cầu của mình.
incommoding others is not a polite behavior.
làm phiền người khác không phải là hành vi lịch sự.
she felt bad for incommoding her friend during the trip.
cô ấy cảm thấy tệ vì đã làm phiền bạn của mình trong chuyến đi.
it is important to avoid incommoding guests at the party.
điều quan trọng là tránh làm phiền khách mời tại bữa tiệc.
his late arrival was incommoding to the meeting schedule.
sự đến muộn của anh ấy đã gây ảnh hưởng đến lịch trình cuộc họp.
incommoding others can lead to misunderstandings.
việc làm phiền người khác có thể dẫn đến hiểu lầm.
she was careful not to be incommoding while making her phone call.
cô ấy cẩn thận để không làm phiền khi đang thực hiện cuộc gọi điện thoại.
the construction work was incommoding the local residents.
công việc xây dựng đã gây phiền toái cho người dân địa phương.
he tried to minimize incommoding his colleagues with his questions.
anh ấy đã cố gắng giảm thiểu sự phiền toái cho đồng nghiệp của mình bằng những câu hỏi của mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now