inconceivablenesses

[Mỹ]/ˌɪnkənˈsiːvəblnɪsɪz/
[Anh]/ˌɪnkənˈsiːvəblnɪsɪz/

Dịch

n. dạng số nhiều của sự không thể tưởng tượng được; các đặc tính hoặc trạng thái của việc không thể tưởng tượng được; những điều không thể hình dung hoặc tưởng tượng được.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer inconceivablenesses

Vietnamese_translation

multiple inconceivablenesses

Vietnamese_translation

such inconceivablenesses

Vietnamese_translation

utter inconceivableness

Vietnamese_translation

sheer inconceivableness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the inconceivablenesses of quantum physics challenge even the most brilliant minds.

những điều bất khả tư nghĩ của vật lý lượng tử thách thức ngay cả những tâm trí lỗi lạc nhất.

sheer inconceivablenesses surround the origins of the universe.

những điều bất khả tư nghĩ bao quanh nguồn gốc của vũ trụ.

philosophers have debated the inconceivablenesses of consciousness for centuries.

các triết gia đã tranh luận về những điều bất khả tư nghĩ của ý thức trong hàng thế kỷ.

the inconceivablenesses of infinite space overwhelm human comprehension.

những điều bất khả tư nghĩ của không gian vô tận làm cho trí tuệ con người bối rối.

we must confront the inconceivablenesses of mortality and existence.

chúng ta phải đối mặt với những điều bất khả tư nghĩ của cái chết và sự tồn tại.

some theories explore the inconceivablenesses beyond our dimensional understanding.

một số lý thuyết khám phá những điều bất khả tư nghĩ vượt ngoài hiểu biết về chiều kích của chúng ta.

the inconceivablenesses of alternate realities perplex scientists and dreamers alike.

những điều bất khả tư nghĩ của các thực tại thay thế làm bối rối cả các nhà khoa học và những người mộng mơ.

mystics attempt to explain the inconceivablenesses of enlightenment.

các nhà huyền bí cố gắng giải thích những điều bất khả tư nghĩ của sự giác ngộ.

mathematics reveals inconceivablenesses that defy everyday logic.

Toán học tiết lộ những điều bất khả tư nghĩ vi phạm logic hàng ngày.

art often captures the inconceivablenesses of human emotion.

Nghệ thuật thường nắm bắt những điều bất khả tư nghĩ của cảm xúc con người.

the inconceivablenesses of divine creation have inspired countless theological debates.

những điều bất khả tư nghĩ của sự sáng tạo thần thánh đã truyền cảm hứng cho hàng ngàn cuộc tranh luận thần học.

quantum mechanics presents inconceivablenesses that shatter conventional wisdom.

vật lý lượng tử đưa ra những điều bất khả tư nghĩ phá vỡ tri thức thông thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay