inconels

[Mỹ]/ɪnˈkəʊnɛlz/
[Anh]/ɪnˈkoʊnɛlz/

Dịch

n. hợp kim niken-crom-sắt; hợp kim crom-niken-sắt

Cụm từ & Cách kết hợp

inconels alloy

hợp kim inconel

inconels applications

ứng dụng của inconel

inconels properties

tính chất của inconel

inconels grades

các loại inconel

inconels welding

hàn inconel

inconels resistance

khả năng chống ăn mòn của inconel

inconels manufacturing

sản xuất inconel

inconels specifications

tiêu chuẩn kỹ thuật của inconel

inconels performance

hiệu suất của inconel

Câu ví dụ

inconels are commonly used in high-temperature applications.

vật liệu inconel thường được sử dụng trong các ứng dụng nhiệt độ cao.

many aerospace components are made from inconels.

nhiều bộ phận hàng không vũ trụ được chế tạo từ vật liệu inconel.

inconels offer excellent corrosion resistance.

vật liệu inconel có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.

the manufacturing process of inconels is complex.

quá trình sản xuất vật liệu inconel là phức tạp.

engineers often recommend inconels for extreme environments.

các kỹ sư thường khuyên dùng vật liệu inconel cho các môi trường khắc nghiệt.

inconels are known for their strength and durability.

vật liệu inconel nổi tiếng về độ bền và độ bền.

research on inconels continues to advance.

nghiên cứu về vật liệu inconel tiếp tục phát triển.

inconels can withstand high stress and pressure.

vật liệu inconel có thể chịu được ứng suất và áp suất cao.

many industries rely on inconels for their applications.

nhiều ngành công nghiệp dựa vào vật liệu inconel cho các ứng dụng của họ.

the cost of inconels can be higher than other materials.

chi phí của vật liệu inconel có thể cao hơn các vật liệu khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay