inconsequence

[Mỹ]/ˌɪnkənˈkwɛns/
[Anh]/ˌɪnkənˈkwɛns/

Dịch

n. tính vô lý hoặc mâu thuẫn; sự không liên quan

Cụm từ & Cách kết hợp

inconsequence of

tính không quan trọng của

inconsequence arises

tính không quan trọng phát sinh

inconsequence follows

tính không quan trọng theo sau

inconsequence noted

tính không quan trọng được lưu ý

inconsequence observed

tính không quan trọng được quan sát

inconsequence exists

tính không quan trọng tồn tại

inconsequence mentioned

tính không quan trọng được đề cập

inconsequence considered

tính không quan trọng được xem xét

inconsequence highlighted

tính không quan trọng được làm nổi bật

inconsequence addressed

tính không quan trọng được giải quyết

Câu ví dụ

his actions were marked by inconsequence, leading to confusion.

hành động của anh ta bị đánh dấu bởi sự vô nghĩa, dẫn đến sự bối rối.

the inconsequence of her remarks made it hard to take her seriously.

sự vô nghĩa của những nhận xét của cô ấy khiến mọi người khó có thể nghiêm túc với cô ấy.

inconsequence in planning can result in missed opportunities.

sự vô nghĩa trong lập kế hoạch có thể dẫn đến việc bỏ lỡ các cơ hội.

his life seemed to be filled with inconsequence and trivial matters.

cuộc sống của anh ta dường như tràn ngập sự vô nghĩa và những vấn đề nhỏ nhặt.

the inconsequence of the debate left many voters frustrated.

sự vô nghĩa của cuộc tranh luận khiến nhiều người bỏ phiếu thất vọng.

she often spoke with inconsequence, making her points hard to follow.

cô ấy thường xuyên nói một cách vô nghĩa, khiến những điểm của cô ấy khó theo dõi.

inconsequence in communication can lead to misunderstandings.

sự vô nghĩa trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.

his inconsequence in decision-making worried his colleagues.

sự vô nghĩa của anh ấy trong việc ra quyết định khiến đồng nghiệp lo lắng.

the project suffered from inconsequence in its objectives.

dự án gặp phải những khó khăn do sự vô nghĩa trong mục tiêu của nó.

they realized the inconsequence of their arguments too late.

họ nhận ra quá muộn rằng những lập luận của họ là vô nghĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay