| số nhiều | inconvertibilities |
currency inconvertibility
khả năng không thể chuyển đổi tiền tệ
inconvertibility of assets
khả năng không thể chuyển đổi tài sản
inconvertibility risk
rủi ro về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility clause
điều khoản về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility policy
chính sách về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility issue
vấn đề về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility problem
vấn đề không thể chuyển đổi
inconvertibility measure
biện pháp về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility factor
yếu tố về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility assessment
đánh giá về khả năng không thể chuyển đổi
the inconvertibility of certain currencies can pose challenges for international trade.
khả năng không thể chuyển đổi của một số loại tiền tệ có thể gây ra những thách thức cho thương mại quốc tế.
inconvertibility often leads to a lack of liquidity in the market.
khả năng không thể chuyển đổi thường dẫn đến tình trạng thiếu thanh khoản trên thị trường.
the inconvertibility of assets can affect investment decisions.
khả năng không thể chuyển đổi của tài sản có thể ảnh hưởng đến các quyết định đầu tư.
many investors are wary of the inconvertibility of cryptocurrencies.
nhiều nhà đầu tư thận trọng với khả năng không thể chuyển đổi của tiền điện tử.
the inconvertibility of the bond made it less attractive to buyers.
khả năng không thể chuyển đổi của trái phiếu khiến nó trở nên kém hấp dẫn hơn đối với người mua.
inconvertibility can create barriers to foreign investment.
khả năng không thể chuyển đổi có thể tạo ra rào cản đối với đầu tư nước ngoài.
understanding the inconvertibility of certain currencies is crucial for travelers.
hiểu được khả năng không thể chuyển đổi của một số loại tiền tệ là rất quan trọng đối với những người đi du lịch.
inconvertibility can lead to significant financial losses for businesses.
khả năng không thể chuyển đổi có thể dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể cho các doanh nghiệp.
the inconvertibility of the local currency complicates economic stability.
khả năng không thể chuyển đổi của tiền tệ địa phương gây phức tạp cho sự ổn định kinh tế.
policymakers need to address the inconvertibility issues in the financial system.
các nhà hoạch định chính sách cần giải quyết các vấn đề về khả năng không thể chuyển đổi trong hệ thống tài chính.
currency inconvertibility
khả năng không thể chuyển đổi tiền tệ
inconvertibility of assets
khả năng không thể chuyển đổi tài sản
inconvertibility risk
rủi ro về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility clause
điều khoản về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility policy
chính sách về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility issue
vấn đề về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility problem
vấn đề không thể chuyển đổi
inconvertibility measure
biện pháp về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility factor
yếu tố về khả năng không thể chuyển đổi
inconvertibility assessment
đánh giá về khả năng không thể chuyển đổi
the inconvertibility of certain currencies can pose challenges for international trade.
khả năng không thể chuyển đổi của một số loại tiền tệ có thể gây ra những thách thức cho thương mại quốc tế.
inconvertibility often leads to a lack of liquidity in the market.
khả năng không thể chuyển đổi thường dẫn đến tình trạng thiếu thanh khoản trên thị trường.
the inconvertibility of assets can affect investment decisions.
khả năng không thể chuyển đổi của tài sản có thể ảnh hưởng đến các quyết định đầu tư.
many investors are wary of the inconvertibility of cryptocurrencies.
nhiều nhà đầu tư thận trọng với khả năng không thể chuyển đổi của tiền điện tử.
the inconvertibility of the bond made it less attractive to buyers.
khả năng không thể chuyển đổi của trái phiếu khiến nó trở nên kém hấp dẫn hơn đối với người mua.
inconvertibility can create barriers to foreign investment.
khả năng không thể chuyển đổi có thể tạo ra rào cản đối với đầu tư nước ngoài.
understanding the inconvertibility of certain currencies is crucial for travelers.
hiểu được khả năng không thể chuyển đổi của một số loại tiền tệ là rất quan trọng đối với những người đi du lịch.
inconvertibility can lead to significant financial losses for businesses.
khả năng không thể chuyển đổi có thể dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể cho các doanh nghiệp.
the inconvertibility of the local currency complicates economic stability.
khả năng không thể chuyển đổi của tiền tệ địa phương gây phức tạp cho sự ổn định kinh tế.
policymakers need to address the inconvertibility issues in the financial system.
các nhà hoạch định chính sách cần giải quyết các vấn đề về khả năng không thể chuyển đổi trong hệ thống tài chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay