incunable

[Mỹ]/ˈɪnkjʊnəbl/
[Anh]/ˈɪnkjəˌneɪbl/

Dịch

n. một cuốn sách được in trước năm 1501; một tập sách văn học được in sớm
Word Forms
số nhiềuincunables

Cụm từ & Cách kết hợp

rare incunable

ấn phẩm cổ hiếm

incunable edition

bản xuất bản ấn phẩm cổ

incunable print

in ấn ấn phẩm cổ

incunable collection

tập hợp ấn phẩm cổ

incunable volume

tập ấn phẩm cổ

incunable book

sách ấn phẩm cổ

incunable manuscript

bản thảo ấn phẩm cổ

incunable library

thư viện ấn phẩm cổ

incunable rarity

tính hiếm của ấn phẩm cổ

incunable research

nghiên cứu về ấn phẩm cổ

Câu ví dụ

incunables are valuable for understanding early printing techniques.

ấn phẩm tiền in có giá trị để hiểu các kỹ thuật in ấn sớm.

she found an incunable in the attic of her grandfather's house.

cô ấy tìm thấy một ấn phẩm tiền in trong gác mái nhà ông bà ngoại của mình.

incunables often contain unique illustrations and typography.

ấn phẩm tiền in thường chứa các hình minh họa và kiểu chữ độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay