incurvature

[Mỹ]/ˌɪnˈkɜːvjʊtə/
[Anh]/ˌɪnˈkɜrvjʊtʃər/

Dịch

n.trạng thái cong vào trong; hình dạng hoặc hình thức lõm.
Các dạng của từ
số nhiềuincurvatures

Cụm từ & Cách kết hợp

sharp incurvature

độ cong sắc nét

gentle incurvature

độ cong nhẹ nhàng

incurvature effect

hiệu ứng cong

incurvature angle

góc cong

incurvature radius

bán kính cong

incurvature line

đường cong

incurvature profile

hình chiếu cong

incurvature measurement

đo độ cong

incurvature surface

bề mặt cong

incurvature geometry

hình học cong

Câu ví dụ

the incurvature of the spine can lead to various health issues.

Sự vẹo cột sống có thể dẫn đến nhiều vấn đề sức khỏe.

doctors often assess the degree of incurvature in patients.

Các bác sĩ thường đánh giá mức độ của sự vẹo ở bệnh nhân.

incurvature may affect a person's posture significantly.

Sự vẹo có thể ảnh hưởng đáng kể đến tư thế của một người.

physical therapy can help correct the incurvature.

Vật lý trị liệu có thể giúp điều chỉnh sự vẹo.

incurvature of the lens can affect vision quality.

Sự vẹo của thủy tinh thể có thể ảnh hưởng đến chất lượng thị lực.

the architect designed the building with intentional incurvature.

Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với sự vẹo có chủ ý.

incurvature in the road can lead to dangerous driving conditions.

Sự vẹo trên đường có thể dẫn đến những điều kiện lái xe nguy hiểm.

the artist's sculpture features a beautiful incurvature.

Tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ có một đường cong đẹp.

incurvature is a common characteristic in certain species of plants.

Sự vẹo là một đặc điểm phổ biến ở một số loài thực vật nhất định.

understanding incurvature is essential in the study of geometry.

Hiểu về sự vẹo là điều cần thiết trong việc nghiên cứu hình học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay