incus

[Mỹ]/ˈɪŋkəs/
[Anh]/ˈɪŋkəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.xương nhỏ ở giữa tai truyền tải rung động âm thanh
Các dạng của từ
số nhiềuincuss

Cụm từ & Cách kết hợp

incus bone

xương incus

incus anatomy

giải phẫu học của incus

incus function

chức năng của incus

incus structure

cấu trúc của incus

incus position

vị trí của incus

incus repair

sửa chữa incus

incus disorders

các rối loạn liên quan đến incus

incus ossicle

incus, một xương nhỏ

incus articulation

bản lề của incus

incus surgery

phẫu thuật incus

Câu ví dụ

the incus is one of the three tiny bones in the middle ear.

mũi chêm là một trong ba xương nhỏ trong tai giữa.

damage to the incus can lead to hearing loss.

tổn thương ở mũi chêm có thể dẫn đến mất thính lực.

the incus connects the malleus and the stapes.

mũi chêm kết nối với malleus và stapes.

doctors often examine the incus during ear surgeries.

các bác sĩ thường xuyên kiểm tra mũi chêm trong các cuộc phẫu thuật tai.

understanding the function of the incus is important in audiology.

hiểu rõ chức năng của mũi chêm rất quan trọng trong ngành thính học.

infections can affect the incus and lead to complications.

các bệnh nhiễm trùng có thể ảnh hưởng đến mũi chêm và dẫn đến các biến chứng.

the incus plays a crucial role in sound transmission.

mũi chêm đóng vai trò quan trọng trong việc truyền âm.

some hearing aids are designed to amplify the sound reaching the incus.

một số thiết bị trợ thính được thiết kế để khuếch đại âm thanh đến mũi chêm.

research on the incus can help improve hearing restoration techniques.

nghiên cứu về mũi chêm có thể giúp cải thiện các kỹ thuật phục hồi thính lực.

the anatomy of the incus is studied in medical schools.

b giải phẫu của mũi chêm được nghiên cứu trong các trường y.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay