| số nhiều | indabas |
community indaba
thảo luận cộng đồng
indaba session
phiên thảo luận
indaba gathering
buổi tụ họp
annual indaba
thảo luận thường niên
indaba discussion
thảo luận
indaba platform
nền tảng thảo luận
indaba participants
người tham gia thảo luận
indaba theme
chủ đề thảo luận
indaba report
báo cáo thảo luận
indaba outcomes
kết quả thảo luận
we will hold an indaba to discuss community issues.
Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc gặp gỡ cộng đồng để thảo luận về các vấn đề của cộng đồng.
the indaba focused on sustainable development practices.
Cuộc gặp gỡ tập trung vào các phương pháp phát triển bền vững.
during the indaba, various stakeholders shared their perspectives.
Trong suốt cuộc gặp gỡ, nhiều bên liên quan đã chia sẻ quan điểm của họ.
an indaba is essential for fostering collaboration.
Một cuộc gặp gỡ là điều cần thiết để thúc đẩy sự hợp tác.
we need to organize an indaba to address these challenges.
Chúng ta cần tổ chức một cuộc gặp gỡ để giải quyết những thách thức này.
the indaba will take place next week at the community center.
Cuộc gặp gỡ sẽ diễn ra vào tuần tới tại trung tâm cộng đồng.
participants at the indaba expressed their concerns about education.
Những người tham gia cuộc gặp gỡ bày tỏ mối quan ngại về giáo dục.
it is important to have an indaba to unite different voices.
Điều quan trọng là phải có một cuộc gặp gỡ để đoàn kết những tiếng nói khác nhau.
the indaba resulted in actionable plans for the future.
Cuộc gặp gỡ đã dẫn đến các kế hoạch hành động cho tương lai.
we discussed various strategies during the indaba.
Chúng tôi đã thảo luận về nhiều chiến lược trong suốt cuộc gặp gỡ.
community indaba
thảo luận cộng đồng
indaba session
phiên thảo luận
indaba gathering
buổi tụ họp
annual indaba
thảo luận thường niên
indaba discussion
thảo luận
indaba platform
nền tảng thảo luận
indaba participants
người tham gia thảo luận
indaba theme
chủ đề thảo luận
indaba report
báo cáo thảo luận
indaba outcomes
kết quả thảo luận
we will hold an indaba to discuss community issues.
Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc gặp gỡ cộng đồng để thảo luận về các vấn đề của cộng đồng.
the indaba focused on sustainable development practices.
Cuộc gặp gỡ tập trung vào các phương pháp phát triển bền vững.
during the indaba, various stakeholders shared their perspectives.
Trong suốt cuộc gặp gỡ, nhiều bên liên quan đã chia sẻ quan điểm của họ.
an indaba is essential for fostering collaboration.
Một cuộc gặp gỡ là điều cần thiết để thúc đẩy sự hợp tác.
we need to organize an indaba to address these challenges.
Chúng ta cần tổ chức một cuộc gặp gỡ để giải quyết những thách thức này.
the indaba will take place next week at the community center.
Cuộc gặp gỡ sẽ diễn ra vào tuần tới tại trung tâm cộng đồng.
participants at the indaba expressed their concerns about education.
Những người tham gia cuộc gặp gỡ bày tỏ mối quan ngại về giáo dục.
it is important to have an indaba to unite different voices.
Điều quan trọng là phải có một cuộc gặp gỡ để đoàn kết những tiếng nói khác nhau.
the indaba resulted in actionable plans for the future.
Cuộc gặp gỡ đã dẫn đến các kế hoạch hành động cho tương lai.
we discussed various strategies during the indaba.
Chúng tôi đã thảo luận về nhiều chiến lược trong suốt cuộc gặp gỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay