indurate

[Mỹ]/ˈɪndjʊreɪt/
[Anh]/ˈɪndjʊˌreɪt/

Dịch

vt. làm cho cứng hoặc vô cảm; làm cho cứng hoặc không nhạy cảm; làm cho cứng hoặc không nhạy cảm; làm cho cứng hoặc vô cảm
adj. cứng đầu; vô cảm; cứng đầu; vô cảm; cứng đầu; vô cảm; cứng đầu; vô cảm
Word Forms
thì quá khứindurated
quá khứ phân từindurated
ngôi thứ ba số ítindurates
số nhiềuindurates
hiện tại phân từindurating

Cụm từ & Cách kết hợp

indurate feelings

cảm xúc chai sạn

indurate heart

trái tim chai sạn

indurate response

phản ứng chai sạn

indurate attitude

thái độ chai sạn

indurate nature

tính cách chai sạn

indurate skin

lớp da chai sạn

indurate beliefs

niềm tin chai sạn

indurate will

ý chí chai sạn

indurate resolve

quyết tâm chai sạn

indurate layer

lớp chai sạn

Câu ví dụ

the harsh conditions indurate the workers' resolve.

những điều kiện khắc nghiệt khiến ý chí của người lao động trở nên cứng cỏi hơn.

years of exposure to the elements can indurate the surface of the material.

nhiều năm tiếp xúc với các yếu tố tự nhiên có thể khiến bề mặt vật liệu trở nên cứng rắn hơn.

his experiences in the war indurated his emotions.

kinh nghiệm chiến tranh của anh ấy đã khiến cảm xúc của anh ấy trở nên chai sạn.

she tried to indurate her heart against further disappointments.

cô ấy cố gắng làm cho trái tim mình chai sạn để tránh những thất vọng khác.

the constant criticism indurated his ability to accept feedback.

sự chỉ trích liên tục khiến anh ấy khó chấp nhận phản hồi.

indurated soil can be difficult for plants to penetrate.

đất bị cứng có thể khó để cây trồng xâm nhập.

time can indurate the pain of loss.

thời gian có thể khiến nỗi đau mất mát trở nên chai sạn.

she indurated herself against the harsh realities of life.

cô ấy đã khiến bản thân mình trở nên chai sạn trước những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống.

his indurated attitude towards criticism hindered his growth.

thái độ cứng cỏi của anh ấy đối với những lời chỉ trích đã cản trở sự phát triển của anh ấy.

indurated muscles can lead to better performance in athletes.

các cơ bắp cứng rắn có thể giúp các vận động viên cải thiện hiệu suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay