| số nhiều | indwellers |
spiritual indweller
người ngự trị tâm linh
inner indweller
người ngự trị bên trong
divine indweller
người ngự trị thiêng liêng
indweller spirit
tinh thần ngự trị
indweller presence
sự hiện diện ngự trị
indweller essence
bản chất ngự trị
indweller being
thực thể ngự trị
indweller force
sức mạnh ngự trị
indweller nature
bản chất ngự trị
indweller consciousness
ý thức ngự trị
the indweller of the cave was a rare species of bat.
người sinh sống trong hang động là một loài dơi quý hiếm.
every indweller of the forest plays a crucial role in the ecosystem.
mỗi cư dân của rừng đều đóng một vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
the indweller of the deep sea remains largely unexplored.
người sinh sống ở vùng biển sâu vẫn còn chưa được khám phá nhiều.
as an indweller of the city, i love exploring new neighborhoods.
Là một người sống trong thành phố, tôi thích khám phá những khu phố mới.
the indweller of the ancient ruins told stories of the past.
Người sinh sống trong những tàn tích cổ đại kể những câu chuyện về quá khứ.
she felt like an indweller in her own home, disconnected from her family.
Cô cảm thấy như một người xa lạ trong chính ngôi nhà của mình, không kết nối với gia đình.
the indweller of the marshland is well adapted to its environment.
Người sinh sống trong vùng đất ngập nước đã thích nghi tốt với môi trường của nó.
many indwellers of urban areas face challenges due to pollution.
Nhiều người sống ở các khu vực đô thị phải đối mặt với những thách thức do ô nhiễm.
as an indweller of the mountains, he enjoys hiking and nature.
Là một người sống ở vùng núi, anh ấy thích đi bộ đường dài và thiên nhiên.
the indweller of the reef is vital for marine biodiversity.
Người sinh sống trong rạn san hô rất quan trọng đối với đa dạng sinh học biển.
spiritual indweller
người ngự trị tâm linh
inner indweller
người ngự trị bên trong
divine indweller
người ngự trị thiêng liêng
indweller spirit
tinh thần ngự trị
indweller presence
sự hiện diện ngự trị
indweller essence
bản chất ngự trị
indweller being
thực thể ngự trị
indweller force
sức mạnh ngự trị
indweller nature
bản chất ngự trị
indweller consciousness
ý thức ngự trị
the indweller of the cave was a rare species of bat.
người sinh sống trong hang động là một loài dơi quý hiếm.
every indweller of the forest plays a crucial role in the ecosystem.
mỗi cư dân của rừng đều đóng một vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
the indweller of the deep sea remains largely unexplored.
người sinh sống ở vùng biển sâu vẫn còn chưa được khám phá nhiều.
as an indweller of the city, i love exploring new neighborhoods.
Là một người sống trong thành phố, tôi thích khám phá những khu phố mới.
the indweller of the ancient ruins told stories of the past.
Người sinh sống trong những tàn tích cổ đại kể những câu chuyện về quá khứ.
she felt like an indweller in her own home, disconnected from her family.
Cô cảm thấy như một người xa lạ trong chính ngôi nhà của mình, không kết nối với gia đình.
the indweller of the marshland is well adapted to its environment.
Người sinh sống trong vùng đất ngập nước đã thích nghi tốt với môi trường của nó.
many indwellers of urban areas face challenges due to pollution.
Nhiều người sống ở các khu vực đô thị phải đối mặt với những thách thức do ô nhiễm.
as an indweller of the mountains, he enjoys hiking and nature.
Là một người sống ở vùng núi, anh ấy thích đi bộ đường dài và thiên nhiên.
the indweller of the reef is vital for marine biodiversity.
Người sinh sống trong rạn san hô rất quan trọng đối với đa dạng sinh học biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay