utterability

[Mỹ]/[ˈʌtərəbɪləti]/
[Anh]/[ˈʌtərəbɪləti]/

Dịch

n. Tính chất dễ hoặc rõ ràng được biểu đạt; khả năng được phát âm.; Đặc tính có thể được nói hoặc phát âm.

Cụm từ & Cách kết hợp

utterability assessment

Đánh giá khả năng phát âm

loss of utterability

Mất khả năng phát âm

impairs utterability

Gây ảnh hưởng đến khả năng phát âm

assessing utterability

Đánh giá khả năng phát âm

reduced utterability

Giảm khả năng phát âm

utterability scores

Điểm khả năng phát âm

impacts utterability

Tác động đến khả năng phát âm

maintaining utterability

Bảo trì khả năng phát âm

utterability levels

Các mức độ khả năng phát âm

enhanced utterability

Nâng cao khả năng phát âm

Câu ví dụ

the speaker's utterability was limited by their nervousness.

Tính khả phát của người nói bị giới hạn bởi sự hồi hộp của họ.

we questioned the utterability of his claims given the evidence.

Chúng tôi nghi ngờ tính khả phát của các tuyên bố của ông ấy dựa trên bằng chứng.

the child's utterability increased with practice and encouragement.

Tính khả phát của trẻ tăng lên khi được luyện tập và khích lệ.

the algorithm assesses the utterability of different sentence structures.

Thuật toán đánh giá tính khả phát của các cấu trúc câu khác nhau.

poor articulation significantly reduced the speaker's utterability.

Việc phát âm kém đã làm giảm đáng kể tính khả phát của người nói.

the study examined factors affecting language utterability in children.

Nghiên cứu này đã xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến tính khả phát của ngôn ngữ ở trẻ em.

he lacked the utterability to effectively convey his complex ideas.

Ông thiếu tính khả phát để truyền đạt hiệu quả các ý tưởng phức tạp của mình.

the therapist worked on improving the patient's vocal utterability.

Bác sĩ trị liệu làm việc để cải thiện tính khả phát âm thanh của bệnh nhân.

the software aims to enhance the utterability of text-to-speech systems.

Phần mềm này nhằm nâng cao tính khả phát của các hệ thống chuyển văn bản thành giọng nói.

the politician's utterability was enhanced by their strong communication skills.

Tính khả phát của chính trị gia được cải thiện nhờ kỹ năng giao tiếp mạnh mẽ của họ.

we analyzed the impact of stress on an individual's utterability.

Chúng tôi đã phân tích tác động của căng thẳng đến tính khả phát của một cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay