inescapable

[US]/ɪnɪ'skeɪpəb(ə)l/
[UK]/'ɪnə'skepəbl/
Frequency: Very High

Translation

adj. không thể tránh khỏi; không thể bị tránh hoặc thoát khỏi.

Phrases & Collocations

inescapable truth

sự thật không thể tránh khỏi

Example Sentences

inescapable consequences.See Synonyms at certain

những hậu quả không thể tránh khỏi. Xem Từ đồng nghĩa tại certain

The inescapable truth is that the song Barcarole on the Wusuli River derived from the Hoche fork music.

Sự thật không thể tránh khỏi là bài hát Barcarole trên sông Wusuli bắt nguồn từ nhạc fork Hoche.

Errors are inescapable incidents in the course of scientific research. The term may also refer to a distinct event of sharp identity and significance:

Những sai sót là những sự cố không thể tránh khỏi trong quá trình nghiên cứu khoa học. Thuật ngữ này cũng có thể đề cập đến một sự kiện riêng biệt với bản sắc và ý nghĩa rõ ràng:

It is inescapable that we will face challenges in life.

Không thể tránh khỏi việc chúng ta sẽ phải đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.

The consequences of climate change are inescapable.

Những hậu quả của biến đổi khí hậu là không thể tránh khỏi.

Death is an inescapable part of the human experience.

Cái chết là một phần không thể tránh khỏi của cuộc sống con người.

The truth is inescapable, no matter how hard you try to avoid it.

Sự thật là không thể tránh khỏi, bất kể bạn cố gắng tránh né như thế nào.

The feeling of loneliness can be inescapable at times.

Cảm giác cô đơn có thể khó chịu lúc đôi khi.

The inevitability of change is inescapable.

Tính không thể tránh khỏi của sự thay đổi là không thể tránh khỏi.

Inescapable memories from the past haunted her dreams.

Những kỷ niệm không thể tránh khỏi từ quá khứ ám ảnh giấc mơ của cô ấy.

The inescapable truth finally came to light.

Sự thật không thể tránh khỏi cuối cùng cũng đã được phơi bày.

The inescapable conclusion was that they needed to start over.

Kết luận không thể tránh khỏi là họ cần phải bắt đầu lại.

The inescapable reality is that we all grow old.

Sự thật không thể tránh khỏi là chúng ta đều già đi.

Real-world Examples

His arm created an inescapable snare around my waist.

Cánh tay anh tạo ra một cái bẫy không thể thoát khỏi vòng eo của tôi.

Source: Twilight: Eclipse

Yet beneath it there was a layer of something else, something heavy and inescapable.

Tuy nhiên, bên dưới nó còn có một lớp thứ khác, một cái gì đó nặng nề và không thể thoát khỏi.

Source: New Century College English Integrated Course (2nd Edition) Volume 1

Beauty is inescapable and it's as old as we are, as a species.

Vẻ đẹp là không thể tránh khỏi và nó cũng lâu đời như chúng ta, như một loài.

Source: Reel Knowledge Scroll

Does the meaning then exist in the reader's response? In a sense, this is inescapable.

Vậy thì ý nghĩa có tồn tại trong phản ứng của người đọc không? Về một nghĩa nào đó, điều này là không thể tránh khỏi.

Source: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

Is this sustainable? To most people wage growth of 4% hardly sounds malign. But the arithmetic is inescapable.

Liệu điều này có bền vững không? Đối với hầu hết mọi người, mức tăng lương 4% khó có thể nghe có vẻ xấu. Nhưng phép toán là không thể tránh khỏi.

Source: The Economist (Summary)

The inescapable conclusion is that these mastodons migrated, making a round trip of more than 400 miles every year.

Kết luận không thể tránh khỏi là những con voi răng lớn này đã di cư, thực hiện một chuyến đi khứ hồi dài hơn 400 dặm mỗi năm.

Source: Wild New World: Ice Age Oasis

I pulled on my brown turtleneck and the inescapable jeans, sighing as I daydreamed of spaghetti straps and shorts.

Tôi kéo chiếc áo turtleneck màu nâu và quần jeans không thể tránh khỏi, thở dài khi tôi mơ về dây spaghetti và quần đùi.

Source: Twilight: Eclipse

And the reason they're unavoidable, the reason they're inescapable is that we live some answer to these questions every day.

Và lý do tại sao chúng không thể tránh khỏi, lý do tại sao chúng không thể thoát khỏi là vì chúng ta sống với một câu trả lời cho những câu hỏi này mỗi ngày.

Source: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

It's inescapable. -So where is this place?

Nó không thể tránh khỏi. -Vậy thì nơi này ở đâu?

Source: Avatar Season 3

4 But the opposite message, advertising's permissive message, is inescapable.

Tuy nhiên, thông điệp ngược lại, thông điệp cho phép của quảng cáo, là không thể tránh khỏi.

Source: New Horizons College English Reading and Writing Course (Third Edition) Unit 1-6

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now