inexhaustibleness

[US]/ˌɪnɪɡˈzɔːstəblnəs/
[UK]/ˌɪnɪɡˈzɔːrstəblnəs/

Translation

n. chất lượng của việc không thể cạn kiệt hoặc sử dụng hết

Phrases & Collocations

inexhaustibleness of energy

sự vô tận của năng lượng

inexhaustibleness of resources

sự vô tận của nguồn lực

inexhaustibleness of ideas

sự vô tận của ý tưởng

inexhaustibleness of knowledge

sự vô tận của kiến thức

inexhaustibleness of love

sự vô tận của tình yêu

inexhaustibleness of patience

sự vô tận của sự kiên nhẫn

inexhaustibleness of talent

sự vô tận của tài năng

inexhaustibleness of enthusiasm

sự vô tận của nhiệt tình

inexhaustibleness of creativity

sự vô tận của sự sáng tạo

inexhaustibleness of strength

sự vô tận của sức mạnh

Example Sentences

her inexhaustibleness in pursuing knowledge is inspiring.

sự không thể cạn kiệt trong việc theo đuổi kiến thức của cô ấy là nguồn cảm hứng.

the inexhaustibleness of nature's beauty never ceases to amaze.

sự không thể cạn kiệt của vẻ đẹp thiên nhiên không bao giờ khiến người ta ngừng kinh ngạc.

his inexhaustibleness in creativity led to many successful projects.

sự không thể cạn kiệt trong sáng tạo của anh ấy đã dẫn đến nhiều dự án thành công.

the team's inexhaustibleness in solving problems is commendable.

sự không thể cạn kiệt của đội ngũ trong việc giải quyết vấn đề là đáng khen ngợi.

she approached her work with an inexhaustibleness that impressed everyone.

cô ấy tiếp cận công việc của mình với sự không thể cạn kiệt khiến mọi người đều ấn tượng.

the inexhaustibleness of his energy keeps the team motivated.

sự không thể cạn kiệt của năng lượng của anh ấy giúp giữ cho đội ngũ có động lực.

inexhaustibleness is a key trait of successful leaders.

sự không thể cạn kiệt là một phẩm chất quan trọng của các nhà lãnh đạo thành công.

the inexhaustibleness of her enthusiasm was contagious.

sự không thể cạn kiệt của sự nhiệt tình của cô ấy là lây lan.

we admired the inexhaustibleness of the ocean during our trip.

chúng tôi ngưỡng mộ sự không thể cạn kiệt của đại dương trong chuyến đi của chúng tôi.

his inexhaustibleness in advocating for change is remarkable.

sự không thể cạn kiệt của anh ấy trong việc ủng hộ sự thay đổi là đáng chú ý.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now