human infallibilities
những sai sót của con người
acknowledge infallibilities
thừa nhận những sai sót
overcome infallibilities
vượt qua những sai sót
recognize infallibilities
nhận ra những sai sót
address infallibilities
giải quyết những sai sót
accept infallibilities
chấp nhận những sai sót
discuss infallibilities
thảo luận về những sai sót
examine infallibilities
khám xét những sai sót
analyze infallibilities
phân tích những sai sót
challenge infallibilities
thách thức những sai sót
even the greatest leaders have their infallibilities.
Ngay cả những nhà lãnh đạo vĩ đại nhất cũng có những thiếu sót.
we should acknowledge our infallibilities to grow.
Chúng ta nên thừa nhận những thiếu sót của mình để phát triển.
his infallibilities were often overlooked by his supporters.
Những thiếu sót của anh ấy thường bị những người ủng hộ bỏ qua.
recognizing our infallibilities can lead to better decision-making.
Nhận ra những thiếu sót của chúng ta có thể dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
infallibilities are a part of being human.
Những thiếu sót là một phần của con người.
she learned to embrace her infallibilities as a strength.
Cô ấy đã học cách đón nhận những thiếu sót của mình như một điểm mạnh.
his infallibilities made him more relatable to his peers.
Những thiếu sót của anh ấy khiến anh ấy trở nên gần gũi hơn với đồng nghiệp.
we must accept our infallibilities if we want to improve.
Chúng ta phải chấp nhận những thiếu sót của mình nếu chúng ta muốn cải thiện.
her infallibilities did not define her character.
Những thiếu sót của cô ấy không định nghĩa nên tính cách của cô ấy.
understanding our infallibilities can foster empathy.
Hiểu những thiếu sót của chúng ta có thể nuôi dưỡng sự đồng cảm.
human infallibilities
những sai sót của con người
acknowledge infallibilities
thừa nhận những sai sót
overcome infallibilities
vượt qua những sai sót
recognize infallibilities
nhận ra những sai sót
address infallibilities
giải quyết những sai sót
accept infallibilities
chấp nhận những sai sót
discuss infallibilities
thảo luận về những sai sót
examine infallibilities
khám xét những sai sót
analyze infallibilities
phân tích những sai sót
challenge infallibilities
thách thức những sai sót
even the greatest leaders have their infallibilities.
Ngay cả những nhà lãnh đạo vĩ đại nhất cũng có những thiếu sót.
we should acknowledge our infallibilities to grow.
Chúng ta nên thừa nhận những thiếu sót của mình để phát triển.
his infallibilities were often overlooked by his supporters.
Những thiếu sót của anh ấy thường bị những người ủng hộ bỏ qua.
recognizing our infallibilities can lead to better decision-making.
Nhận ra những thiếu sót của chúng ta có thể dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
infallibilities are a part of being human.
Những thiếu sót là một phần của con người.
she learned to embrace her infallibilities as a strength.
Cô ấy đã học cách đón nhận những thiếu sót của mình như một điểm mạnh.
his infallibilities made him more relatable to his peers.
Những thiếu sót của anh ấy khiến anh ấy trở nên gần gũi hơn với đồng nghiệp.
we must accept our infallibilities if we want to improve.
Chúng ta phải chấp nhận những thiếu sót của mình nếu chúng ta muốn cải thiện.
her infallibilities did not define her character.
Những thiếu sót của cô ấy không định nghĩa nên tính cách của cô ấy.
understanding our infallibilities can foster empathy.
Hiểu những thiếu sót của chúng ta có thể nuôi dưỡng sự đồng cảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay