¡vete al infierno!
Đi đến địa ngục đi!
¡qué infierno!
Địa ngục là gì!
el quinto infierno
Địa ngục thứ năm
en el infierno
Trong địa ngục
del infierno
Từ địa ngục
para el infierno
Đến địa ngục
¡infierno!
Địa ngục!
ir al infierno
Đi đến địa ngục
sufriendo el infierno
Chịu đựng địa ngục
al infierno contigo
Đến địa ngục cùng với anh!
el infierno está lleno de buenas intenciones.
Hell đầy ắp những ý định tốt.
me mandaron al infierno por no obedecer.
Họ đã gửi tôi xuống địa ngục vì không tuân phục.
su vida se convirtió en un infierno después del accidente.
Cuộc sống anh ấy trở thành địa ngục sau tai nạn.
el infierno en la tierra es una expresión común.
Địa ngục trên mặt đất là một cách nói phổ biến.
pasé un infierno durante aquellos años difíciles.
Tôi đã trải qua địa ngục trong những năm tháng khó khăn đó.
¡vete al infierno y no vuelvas nunca!
Đi xuống địa ngục và đừng bao giờ quay lại!
el infierno tiene muchos niveles según dante.
Địa ngục có nhiều tầng theo Dante.
no creo en el infierno ni en el cielo.
Tôi không tin vào địa ngục hay thiên đường.
este trabajo me está mandando al infierno.
Công việc này đang đưa tôi xuống địa ngục.
el calor del infierno no puede ser peor que esto.
Nhiệt độ ở địa ngục cũng không thể tồi tệ hơn điều này.
¡vete al infierno!
Đi đến địa ngục đi!
¡qué infierno!
Địa ngục là gì!
el quinto infierno
Địa ngục thứ năm
en el infierno
Trong địa ngục
del infierno
Từ địa ngục
para el infierno
Đến địa ngục
¡infierno!
Địa ngục!
ir al infierno
Đi đến địa ngục
sufriendo el infierno
Chịu đựng địa ngục
al infierno contigo
Đến địa ngục cùng với anh!
el infierno está lleno de buenas intenciones.
Hell đầy ắp những ý định tốt.
me mandaron al infierno por no obedecer.
Họ đã gửi tôi xuống địa ngục vì không tuân phục.
su vida se convirtió en un infierno después del accidente.
Cuộc sống anh ấy trở thành địa ngục sau tai nạn.
el infierno en la tierra es una expresión común.
Địa ngục trên mặt đất là một cách nói phổ biến.
pasé un infierno durante aquellos años difíciles.
Tôi đã trải qua địa ngục trong những năm tháng khó khăn đó.
¡vete al infierno y no vuelvas nunca!
Đi xuống địa ngục và đừng bao giờ quay lại!
el infierno tiene muchos niveles según dante.
Địa ngục có nhiều tầng theo Dante.
no creo en el infierno ni en el cielo.
Tôi không tin vào địa ngục hay thiên đường.
este trabajo me está mandando al infierno.
Công việc này đang đưa tôi xuống địa ngục.
el calor del infierno no puede ser peor que esto.
Nhiệt độ ở địa ngục cũng không thể tồi tệ hơn điều này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay