| số nhiều | ingles |
single file
tệp tin đơn
single point
điểm đơn
jingle bells
chuông lanh vang
single use
sử dụng một lần
single story
câu chuyện đơn
single player
chơi đơn
single serving
phần ăn đơn
jingle all
jingle tất cả
single line
dòng đơn
single track
track đơn
he decided to single out the best candidate for the job.
anh ấy quyết định chọn ra ứng viên tốt nhất cho công việc.
she felt a single tear roll down her cheek.
cô ấy cảm thấy một giọt nước mắt lăn dài trên má.
it only takes a single step to start your journey.
chỉ cần một bước đi duy nhất để bắt đầu hành trình của bạn.
he wants to single-handedly change the world.
anh ấy muốn một mình thay đổi thế giới.
the artist painted a single flower in the center of the canvas.
nghệ sĩ đã vẽ một bông hoa duy nhất ở trung tâm của bức tranh.
she received a single letter in the mail today.
cô ấy đã nhận được một lá thư duy nhất trong thư hôm nay.
they decided to single out the most important issues to discuss.
họ quyết định chọn ra những vấn đề quan trọng nhất để thảo luận.
he was proud to be a single parent.
anh ấy tự hào là một người cha đơn thân.
she wore a single earring as a fashion statement.
cô ấy đeo một chiếc bông tai duy nhất như một tuyên bố thời trang.
the team managed to win a single game this season.
đội đã quản lý để giành được một chiến thắng duy nhất trong mùa này.
single file
tệp tin đơn
single point
điểm đơn
jingle bells
chuông lanh vang
single use
sử dụng một lần
single story
câu chuyện đơn
single player
chơi đơn
single serving
phần ăn đơn
jingle all
jingle tất cả
single line
dòng đơn
single track
track đơn
he decided to single out the best candidate for the job.
anh ấy quyết định chọn ra ứng viên tốt nhất cho công việc.
she felt a single tear roll down her cheek.
cô ấy cảm thấy một giọt nước mắt lăn dài trên má.
it only takes a single step to start your journey.
chỉ cần một bước đi duy nhất để bắt đầu hành trình của bạn.
he wants to single-handedly change the world.
anh ấy muốn một mình thay đổi thế giới.
the artist painted a single flower in the center of the canvas.
nghệ sĩ đã vẽ một bông hoa duy nhất ở trung tâm của bức tranh.
she received a single letter in the mail today.
cô ấy đã nhận được một lá thư duy nhất trong thư hôm nay.
they decided to single out the most important issues to discuss.
họ quyết định chọn ra những vấn đề quan trọng nhất để thảo luận.
he was proud to be a single parent.
anh ấy tự hào là một người cha đơn thân.
she wore a single earring as a fashion statement.
cô ấy đeo một chiếc bông tai duy nhất như một tuyên bố thời trang.
the team managed to win a single game this season.
đội đã quản lý để giành được một chiến thắng duy nhất trong mùa này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay