initialize system
khởi tạo hệ thống
initialize settings
khởi tạo cài đặt
initialize process
khởi tạo quy trình
initialize data
khởi tạo dữ liệu
initialize module
khởi tạo mô-đun
initialize variables
khởi tạo biến
initialize application
khởi tạo ứng dụng
initialize service
khởi tạo dịch vụ
initialize instance
khởi tạo phiên bản
initialize environment
khởi tạo môi trường
the software needs to initialize before use.
phần mềm cần được khởi tạo trước khi sử dụng.
make sure to initialize the settings properly.
hãy chắc chắn khởi tạo các cài đặt một cách chính xác.
we will initialize the database to start the project.
chúng tôi sẽ khởi tạo cơ sở dữ liệu để bắt đầu dự án.
after you initialize the system, you can begin testing.
sau khi bạn khởi tạo hệ thống, bạn có thể bắt đầu kiểm thử.
the program will automatically initialize on startup.
chương trình sẽ tự động khởi tạo khi khởi động.
he forgot to initialize the variables in the code.
anh ấy quên khởi tạo các biến trong mã.
to ensure accuracy, initialize the parameters first.
để đảm bảo độ chính xác, hãy khởi tạo các tham số trước.
it is important to initialize the hardware correctly.
rất quan trọng là phải khởi tạo phần cứng một cách chính xác.
they will initialize the network connection shortly.
họ sẽ khởi tạo kết nối mạng trong thời gian ngắn.
before running the simulation, please initialize all components.
trước khi chạy mô phỏng, vui lòng khởi tạo tất cả các thành phần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay