inkblot test
kiểm tra vết mực
analyzing inkblots
phân tích vết mực
showed inkblots
hiển thị vết mực
dark inkblots
vết mực tối
inkblots scattered
vết mực rải rác
creating inkblots
tạo vết mực
large inkblots
vết mực lớn
identified inkblots
xác định vết mực
complex inkblots
vết mực phức tạp
inkblot patterns
mẫu vết mực
the psychologist showed the patient a series of inkblots.
nhà tâm lý học đã cho bệnh nhân xem một loạt các vết mực.
children often create imaginative stories from random inkblots.
trẻ em thường tạo ra những câu chuyện giàu trí tưởng tượng từ các vết mực ngẫu nhiên.
he analyzed the inkblots carefully, searching for hidden meanings.
anh ấy đã phân tích các vết mực một cách cẩn thận, tìm kiếm những ý nghĩa tiềm ẩn.
the rorschach test uses symmetrical inkblots to assess personality.
kiểm tra Rorschach sử dụng các vết mực đối xứng để đánh giá tính cách.
the artist experimented with dripping ink to create unique inkblots.
họa sĩ đã thử nghiệm việc nhỏ mực để tạo ra các vết mực độc đáo.
she found the inkblots fascinating and started drawing her own.
cô ấy thấy các vết mực rất thú vị và bắt đầu vẽ những vết mực của riêng mình.
the child pointed at the inkblots and declared, "it's a monster!"
đứa trẻ chỉ vào các vết mực và tuyên bố, "đó là một con quái vật!"
the gallery displayed a collection of abstract inkblots and paintings.
triển lãm trưng bày một bộ sưu tập các vết mực trừu tượng và tranh vẽ.
the inkblots on the paper revealed a complex emotional landscape.
các vết mực trên giấy hé lộ một cảnh quan cảm xúc phức tạp.
he used inkblots as inspiration for his surrealist artwork.
anh ấy đã sử dụng các vết mực làm nguồn cảm hứng cho tác phẩm nghệ thuật siêu thực của mình.
the therapist asked her to describe the inkblots she saw.
nhà trị liệu đã yêu cầu cô ấy mô tả các vết mực mà cô ấy nhìn thấy.
inkblot test
kiểm tra vết mực
analyzing inkblots
phân tích vết mực
showed inkblots
hiển thị vết mực
dark inkblots
vết mực tối
inkblots scattered
vết mực rải rác
creating inkblots
tạo vết mực
large inkblots
vết mực lớn
identified inkblots
xác định vết mực
complex inkblots
vết mực phức tạp
inkblot patterns
mẫu vết mực
the psychologist showed the patient a series of inkblots.
nhà tâm lý học đã cho bệnh nhân xem một loạt các vết mực.
children often create imaginative stories from random inkblots.
trẻ em thường tạo ra những câu chuyện giàu trí tưởng tượng từ các vết mực ngẫu nhiên.
he analyzed the inkblots carefully, searching for hidden meanings.
anh ấy đã phân tích các vết mực một cách cẩn thận, tìm kiếm những ý nghĩa tiềm ẩn.
the rorschach test uses symmetrical inkblots to assess personality.
kiểm tra Rorschach sử dụng các vết mực đối xứng để đánh giá tính cách.
the artist experimented with dripping ink to create unique inkblots.
họa sĩ đã thử nghiệm việc nhỏ mực để tạo ra các vết mực độc đáo.
she found the inkblots fascinating and started drawing her own.
cô ấy thấy các vết mực rất thú vị và bắt đầu vẽ những vết mực của riêng mình.
the child pointed at the inkblots and declared, "it's a monster!"
đứa trẻ chỉ vào các vết mực và tuyên bố, "đó là một con quái vật!"
the gallery displayed a collection of abstract inkblots and paintings.
triển lãm trưng bày một bộ sưu tập các vết mực trừu tượng và tranh vẽ.
the inkblots on the paper revealed a complex emotional landscape.
các vết mực trên giấy hé lộ một cảnh quan cảm xúc phức tạp.
he used inkblots as inspiration for his surrealist artwork.
anh ấy đã sử dụng các vết mực làm nguồn cảm hứng cho tác phẩm nghệ thuật siêu thực của mình.
the therapist asked her to describe the inkblots she saw.
nhà trị liệu đã yêu cầu cô ấy mô tả các vết mực mà cô ấy nhìn thấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay