inputroutine

[Mỹ]/ˌɪnpʊtˈruːtiːn/
[Anh]/ˌɪnpʊtˈruːtɪn/

Dịch

n. một chương trình con hoặc chương trình xử lý các thao tác đầu vào
Các dạng của từ
số nhiềuinputroutines

Cụm từ & Cách kết hợp

inputroutine error

Lỗi inputroutine

the inputroutine

inputroutine

inputroutine failed

inputroutine thất bại

inputroutine complete

inputroutine hoàn tất

test inputroutine

kiểm tra inputroutine

fix inputroutine

sửa inputroutine

running inputroutine

đang chạy inputroutine

inputroutine module

mô-đun inputroutine

inputroutine needed

cần inputroutine

inputroutine timeout

inputroutine hết thời gian

Câu ví dụ

the input routine validates user data before processing.

Chương trình nhập dữ liệu xác thực dữ liệu người dùng trước khi xử lý.

our software includes an efficient input routine for handling forms.

Phần mềm của chúng tôi bao gồm một chương trình nhập dữ liệu hiệu quả để xử lý các biểu mẫu.

the input routine checks for errors in the data entry.

Chương trình nhập dữ liệu kiểm tra lỗi trong việc nhập dữ liệu.

developers should optimize the input routine for better performance.

Nhà phát triển nên tối ưu chương trình nhập dữ liệu để cải thiện hiệu suất.

the input routine processes user commands sequentially.

Chương trình nhập dữ liệu xử lý các lệnh người dùng theo trình tự.

a robust input routine prevents system crashes.

Một chương trình nhập dữ liệu mạnh mẽ giúp ngăn chặn sự cố hệ thống.

the input routine accepts multiple file formats.

Chương trình nhập dữ liệu chấp nhận nhiều định dạng tệp.

we need to debug the input routine to fix the bug.

Chúng ta cần gỡ lỗi chương trình nhập dữ liệu để sửa lỗi.

the input routine manages buffer overflow issues.

Chương trình nhập dữ liệu quản lý các vấn đề tràn bộ đệm.

custom input routines can be added to the system.

Các chương trình nhập dữ liệu tùy chỉnh có thể được thêm vào hệ thống.

the input routine handles unicode characters correctly.

Chương trình nhập dữ liệu xử lý các ký tự Unicode một cách chính xác.

the input routine integrates with the main program smoothly.

Chương trình nhập dữ liệu tích hợp trơn tru với chương trình chính.

the input routine logs all failed attempts.

Chương trình nhập dữ liệu ghi lại tất cả các lần thử thất bại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay