public insobrieties
sự say xỉn công khai
habitual insobrieties
sự say xỉn thường xuyên
insobrieties increase
sự say xỉn gia tăng
insobrieties and violence
sự say xỉn và bạo lực
insobrieties observed
những hành vi say xỉn được quan sát
insobrieties reported
những hành vi say xỉn được báo cáo
insobrieties in public
sự say xỉn nơi công cộng
insobrieties among youth
sự say xỉn trong giới trẻ
insobrieties and health
sự say xỉn và sức khỏe
insobrieties addressed
những hành vi say xỉn được giải quyết
his insobrieties led to several embarrassing situations.
Những hành động thiếu kiểm soát của anh ấy đã dẫn đến nhiều tình huống khó xử.
the insobrieties of the night caused him to forget important details.
Những hành động thiếu kiểm soát vào buổi tối khiến anh ấy quên đi những chi tiết quan trọng.
she regretted her insobrieties after seeing the photos.
Cô ấy hối hận về những hành động thiếu kiểm soát của mình sau khi xem ảnh.
insobrieties can lead to dangerous situations on the road.
Những hành động thiếu kiểm soát có thể dẫn đến những tình huống nguy hiểm trên đường.
his insobrieties were a frequent topic of conversation among friends.
Những hành động thiếu kiểm soát của anh ấy thường là chủ đề bàn tán giữa bạn bè.
they laughed about his insobrieties during the party.
Họ đã cười về những hành động thiếu kiểm soát của anh ấy trong bữa tiệc.
insobrieties often cloud judgment and lead to poor decisions.
Những hành động thiếu kiểm soát thường làm mờ đi sự phán đoán và dẫn đến những quyết định tồi tệ.
she tried to hide her insobrieties from her colleagues.
Cô ấy cố gắng che giấu những hành động thiếu kiểm soát của mình với đồng nghiệp.
his insobrieties were a warning sign for his friends.
Những hành động thiếu kiểm soát của anh ấy là một dấu hiệu cảnh báo cho bạn bè của anh ấy.
they decided to address his insobrieties in a supportive manner.
Họ quyết định giải quyết những hành động thiếu kiểm soát của anh ấy một cách hỗ trợ.
public insobrieties
sự say xỉn công khai
habitual insobrieties
sự say xỉn thường xuyên
insobrieties increase
sự say xỉn gia tăng
insobrieties and violence
sự say xỉn và bạo lực
insobrieties observed
những hành vi say xỉn được quan sát
insobrieties reported
những hành vi say xỉn được báo cáo
insobrieties in public
sự say xỉn nơi công cộng
insobrieties among youth
sự say xỉn trong giới trẻ
insobrieties and health
sự say xỉn và sức khỏe
insobrieties addressed
những hành vi say xỉn được giải quyết
his insobrieties led to several embarrassing situations.
Những hành động thiếu kiểm soát của anh ấy đã dẫn đến nhiều tình huống khó xử.
the insobrieties of the night caused him to forget important details.
Những hành động thiếu kiểm soát vào buổi tối khiến anh ấy quên đi những chi tiết quan trọng.
she regretted her insobrieties after seeing the photos.
Cô ấy hối hận về những hành động thiếu kiểm soát của mình sau khi xem ảnh.
insobrieties can lead to dangerous situations on the road.
Những hành động thiếu kiểm soát có thể dẫn đến những tình huống nguy hiểm trên đường.
his insobrieties were a frequent topic of conversation among friends.
Những hành động thiếu kiểm soát của anh ấy thường là chủ đề bàn tán giữa bạn bè.
they laughed about his insobrieties during the party.
Họ đã cười về những hành động thiếu kiểm soát của anh ấy trong bữa tiệc.
insobrieties often cloud judgment and lead to poor decisions.
Những hành động thiếu kiểm soát thường làm mờ đi sự phán đoán và dẫn đến những quyết định tồi tệ.
she tried to hide her insobrieties from her colleagues.
Cô ấy cố gắng che giấu những hành động thiếu kiểm soát của mình với đồng nghiệp.
his insobrieties were a warning sign for his friends.
Những hành động thiếu kiểm soát của anh ấy là một dấu hiệu cảnh báo cho bạn bè của anh ấy.
they decided to address his insobrieties in a supportive manner.
Họ quyết định giải quyết những hành động thiếu kiểm soát của anh ấy một cách hỗ trợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay