insolated area
khu vực cách ly
insolated system
hệ thống cách ly
insolated point
điểm cách ly
insolated region
khu vực cách ly
insolated environment
môi trường cách ly
insolated unit
mô-đun cách ly
insolated circuit
mạch cách ly
insolated component
linh kiện cách ly
insolated network
mạng cách ly
insolated device
thiết bị cách ly
the house was insolated from the noise of the street.
ngôi nhà được cách ly khỏi tiếng ồn của đường phố.
they insolated the room to keep it warm during winter.
họ cách nhiệt căn phòng để giữ ấm trong mùa đông.
her feelings were insolated from the harsh criticism.
cảm xúc của cô ấy được bảo vệ khỏi những lời chỉ trích gay gắt.
the insolated environment allowed for unique species to thrive.
môi trường cách ly đã cho phép các loài đặc biệt phát triển mạnh.
he felt insolated after moving to a new city.
anh cảm thấy bị cô lập sau khi chuyển đến một thành phố mới.
the insolated community developed its own culture.
cộng đồng cách ly đã phát triển nền văn hóa riêng.
they insolated the power lines to prevent accidents.
họ cách nhiệt các đường dây điện để ngăn ngừa tai nạn.
she insolated herself from negative influences.
cô ấy tự bảo vệ mình khỏi những ảnh hưởng tiêu cực.
the experiment required insolated conditions for accuracy.
cuộc thí nghiệm đòi hỏi điều kiện cách ly để đảm bảo độ chính xác.
the insolated area became a sanctuary for wildlife.
khu vực cách ly đã trở thành nơi trú ẩn cho động vật hoang dã.
insolated area
khu vực cách ly
insolated system
hệ thống cách ly
insolated point
điểm cách ly
insolated region
khu vực cách ly
insolated environment
môi trường cách ly
insolated unit
mô-đun cách ly
insolated circuit
mạch cách ly
insolated component
linh kiện cách ly
insolated network
mạng cách ly
insolated device
thiết bị cách ly
the house was insolated from the noise of the street.
ngôi nhà được cách ly khỏi tiếng ồn của đường phố.
they insolated the room to keep it warm during winter.
họ cách nhiệt căn phòng để giữ ấm trong mùa đông.
her feelings were insolated from the harsh criticism.
cảm xúc của cô ấy được bảo vệ khỏi những lời chỉ trích gay gắt.
the insolated environment allowed for unique species to thrive.
môi trường cách ly đã cho phép các loài đặc biệt phát triển mạnh.
he felt insolated after moving to a new city.
anh cảm thấy bị cô lập sau khi chuyển đến một thành phố mới.
the insolated community developed its own culture.
cộng đồng cách ly đã phát triển nền văn hóa riêng.
they insolated the power lines to prevent accidents.
họ cách nhiệt các đường dây điện để ngăn ngừa tai nạn.
she insolated herself from negative influences.
cô ấy tự bảo vệ mình khỏi những ảnh hưởng tiêu cực.
the experiment required insolated conditions for accuracy.
cuộc thí nghiệm đòi hỏi điều kiện cách ly để đảm bảo độ chính xác.
the insolated area became a sanctuary for wildlife.
khu vực cách ly đã trở thành nơi trú ẩn cho động vật hoang dã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay