insulative

[Mỹ]/ˈɪnsjʊlətɪv/
[Anh]/ˈɪnsəleɪtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có tính chất ngăn chặn sự truyền nhiệt hoặc âm thanh

Cụm từ & Cách kết hợp

insulative material

vật liệu cách nhiệt

insulative layer

lớp cách nhiệt

insulative properties

tính chất cách nhiệt

insulative coating

lớp phủ cách nhiệt

insulative barrier

rào cản cách nhiệt

insulative foam

bọt cách nhiệt

insulative tape

băng cách nhiệt

insulative system

hệ thống cách nhiệt

insulative design

thiết kế cách nhiệt

insulative technique

kỹ thuật cách nhiệt

Câu ví dụ

the insulative properties of this material make it ideal for winter clothing.

những đặc tính cách nhiệt của vật liệu này khiến nó trở nên lý tưởng cho quần áo mùa đông.

insulative foam is often used in construction to improve energy efficiency.

bọt cách nhiệt thường được sử dụng trong xây dựng để cải thiện hiệu quả năng lượng.

he installed insulative panels to keep the house warm during the winter.

anh ấy đã lắp đặt các tấm cách nhiệt để giữ cho ngôi nhà ấm áp trong mùa đông.

insulative materials can significantly reduce heating costs.

vật liệu cách nhiệt có thể giảm đáng kể chi phí sưởi.

the insulative layer in the walls prevents heat loss.

lớp cách nhiệt trong tường ngăn ngừa sự thất thoát nhiệt.

using insulative gloves is essential when working in cold environments.

việc sử dụng găng tay cách nhiệt là điều cần thiết khi làm việc trong môi trường lạnh.

insulative coatings can protect equipment from extreme temperatures.

lớp phủ cách nhiệt có thể bảo vệ thiết bị khỏi nhiệt độ khắc nghiệt.

they chose an insulative roof to enhance the building's energy efficiency.

họ đã chọn mái nhà cách nhiệt để tăng cường hiệu quả sử dụng năng lượng của tòa nhà.

insulative barriers are crucial in preventing sound transmission.

các rào cản cách nhiệt rất quan trọng trong việc ngăn chặn sự truyền âm.

the insulative effect of the double-glazed windows is impressive.

hiệu quả cách nhiệt của cửa sổ kính đôi rất ấn tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay