intendencies

[Mỹ]/ɪnˈtɛndənsiz/
[Anh]/ɪnˈtɛndənsiz/

Dịch

n. (số nhiều) dạng số nhiều của "intendency"; ý định, mục đích hoặc mục tiêu.

Cụm từ & Cách kết hợp

colonial intendencies

Vietnamese_translation

military intendencies

Vietnamese_translation

intendency system

Vietnamese_translation

intendency office

Vietnamese_translation

spanish intendency

Vietnamese_translation

french intendency

Vietnamese_translation

imperial intendencies

Vietnamese_translation

colonial intendency

Vietnamese_translation

administrative intendency

Vietnamese_translation

military intendency

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the psychological intendencies of the suspect were analyzed by the profiler.

Người phân tích tâm lý đã phân tích các xu hướng tâm lý của nghi phạm.

market intendencies suggest a shift toward sustainable products.

Các xu hướng thị trường cho thấy sự chuyển hướng sang các sản phẩm bền vững.

understanding the intendencies behind consumer behavior is crucial for marketing.

Hiểu được các xu hướng đằng sau hành vi tiêu dùng là rất quan trọng đối với marketing.

the study revealed hidden intendencies in the group's decision-making process.

Nghiên cứu đã phơi bày các xu hướng ẩn trong quá trình ra quyết định của nhóm.

her intendencies appeared altruistic, but underlying motives were questioned.

Các xu hướng của cô ấy dường như mang tính vị tha, nhưng động cơ tiềm ẩn bị đặt câu hỏi.

political intendencies often shape legislative agendas in subtle ways.

Các xu hướng chính trị thường định hình các chương trình nghị sự lập pháp theo những cách tinh tế.

the researcher documented cultural intendencies through extensive fieldwork.

Nhà nghiên cứu đã ghi lại các xu hướng văn hóa thông qua công việc thực địa rộng lớn.

early intendencies in the child's development showed artistic promise.

Các xu hướng ban đầu trong sự phát triển của trẻ cho thấy tiềm năng nghệ thuật.

the company's intendencies toward expansion were evident in its investments.

Các xu hướng mở rộng của công ty được thể hiện rõ qua các khoản đầu tư của họ.

analyzing linguistic intendencies helps interpret hidden meanings in texts.

Phân tích các xu hướng ngôn ngữ giúp diễn giải các ý nghĩa ẩn trong văn bản.

social intendencies reflect broader changes in societal values.

Các xu hướng xã hội phản ánh những thay đổi lớn hơn trong giá trị xã hội.

the therapist explored the patient's unconscious intendencies through dreams.

Bác sĩ tâm lý đã khám phá các xu hướng vô thức của bệnh nhân thông qua giấc mơ.

economic intendencies indicate a potential recovery in the coming quarter.

Các xu hướng kinh tế cho thấy khả năng phục hồi trong quý tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay